Liverpool F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 6, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- Robert Madley, England
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 12' ▲ K. Touré ▼ D. Lovren
- 26' ▲ D. N'Doye ▼ D. Watmore
- 39' Dame N'Doye
- 45'+2 ▲ J. Ibe ▼ J. Allen
- HT0-0
- 59' Roberto Firmino · J. Milner 1-0
- 66' ▲ A. Johnson ▼ J. Kirchhoff
- 70' A. Lallana · Roberto Firmino 2-0
- 75' ▲ D. Yedlin ▼ B. Jones
- 81' Alberto Moreno
- 82' 2-1 A. Johnson
- 86' ▲ Lucas Leiva ▼ J. Henderson
- 89' 2-2 J. Defoe · W. Khazri
- FT2-2
Đội hình
- 22S. Mignolet 5.4
- 17M. Sakho 6.7
- 6D. Lovren ▼ 12' 6.6
- 2N. Clyne 6.6
- 18Alberto Moreno 6.5
- 7J. Milner ⇢ 7.0
- 20A. Lallana ⚽ 7.5
- 24J. Allen ▼ 45' 6.9
- 14J. Henderson ▼ 86' 7.2
- 23E. Can 7.4
- 11Roberto Firmino ⚽ ⇢ 8.9
Dự bị 7
- 4K. Touré ▲ 12' 6.7
- 33J. Ibe ▲ 45' 7.6
- 21Lucas Leiva ▲ 86' 6.7
- 9C. Benteke
- 15D. Sturridge
- 38J. Flanagan
- 52D. Ward
- 25V. Mannone 6.6
- 16J. O'Shea 6.7
- 2B. Jones ▼ 75' 5.9
- 23L. Koné 6.7
- 27J. Kirchhoff ▼ 66' 6.6
- 3P. van Aanholt 6.8
- 6L. Cattermole 6.6
- 21Y. M'Vila 6.3
- 22W. Khazri ⇢ 6.7
- 41D. Watmore ▼ 26' 6.1
- 18J. Defoe ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 10D. N'Doye ▲ 26' 6.3
- 11A. Johnson ⚽ ▲ 66' 7.0
- 24D. Yedlin ▲ 75' 6.3
- 5W. Brown
- 8J. Rodwell
- 13J. Pickford
- 20O. Toivonen
Thống kê
01⚑7
⚑210
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc2
3Việt vị2
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
692Chuyền bóng282
576Chuyền chính xác175
83%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu41
100Ghi được56
74Thủng lưới72
1.59Bàn thắng mỗi trận1.37
21Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn23
54Hiệp hai34