Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0, hòa 4, Liverpool F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 13' Jack Rodwell
  2. 19' 0-1 D. Sturridge · D. Lovren
  3. 25' J. Defoe11m 1-1
  4. 30' James Milner
  5. HT1-1
  6. 46' Alberto Moreno J. Milner
  7. 51' Sebastian Larsson
  8. 65' Javi Manquillo J. Rodwell
  9. 72' 1-2 S. Mané
  10. 73' D. Origi G. Wijnaldum
  11. 79' W. Khazri A. Januzaj
  12. 80' Lucas Leiva D. Sturridge
  13. 83' Adam Lallana
  14. 83' Sadio Mané
  15. 84' J. Defoe11m 2-2
  16. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1V. Mannone 8.7
  2. 16J. O'Shea 6.8
  3. 3P. van Aanholt 6.8
  4. 5P. Djilobodji 6.5
  5. 22D. Love 6.7
  6. 7S. Larsson 6.7
  7. 8J. Rodwell ▼ 65' 6.9
  8. 17D. Ndong 7.2
  9. 44A. Januzaj ▼ 79' 6.6
  10. 18J. Defoe ⚽2 7.8
  11. 9F. Borini 6.6

Dự bị 7

  1. 21Javi Manquillo ▲ 65' 6.2
  2. 10W. Khazri ▲ 79' 6.5
  3. 12Mika
  4. 39G. Honeyman
  5. 43M. Ledger
  6. 35J. Maja
  7. 40E. Embleton
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 22S. Mignolet 6.4
  2. 17R. Klavan 6.6
  3. 6D. Lovren 7.6
  4. 2N. Clyne 7.1
  5. 7J. Milner ▼ 46' 6.8
  6. 5G. Wijnaldum ▼ 73' 6.2
  7. 20A. Lallana 6.8
  8. 23E. Can 7.1
  9. 15D. Sturridge ▼ 80' 7.8
  10. 11Roberto Firmino 7.7
  11. 19S. Mané 7.1

Dự bị 7

  1. 18Alberto Moreno ▲ 46' 6.9
  2. 27D. Origi ▲ 73' 6.5
  3. 21Lucas Leiva ▲ 80' 6.7
  4. 1L. Karius
  5. 35K. Stewart
  6. 53O. Ejaria
  7. 66T. Arnold

Thống kê

022
530
29%Kiểm soát bóng71%
10Dứt điểm21
5Trúng đích15
0Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn3
2Phạt góc5
3Việt vị3
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
13Cứu thua3
290Chuyền bóng698
199Chuyền chính xác605
69%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu50
32Ghi được98
73Thủng lưới48
0.74Bàn thắng mỗi trận1.96
8Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu