Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 1, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0, hòa 4, Liverpool F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Trọng tài
Craig Pawson, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 8' 0-1 L. Marković · F. Borini
  2. 17' Fabio Borini
  3. 28' Santiago Vergini
  4. 35' Liam Bridcutt
  5. 36' Philippe Coutinho
  6. HT0-1
  7. 46' D. Lovren S. Gerrard
  8. 49' Liam Bridcutt
  9. 49' Liam Bridcutt
  10. 54' Jordan Henderson
  11. 55' Dejan Lovren
  12. 67' M. Balotelli F. Borini
  13. 77' D. Graham C. Wickham
  14. 77' W. Buckley E. Giaccherini
  15. 86' M. Mandron A. Johnson
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon
  2. 5W. Brown
  3. 16J. O'Shea
  4. 3P. van Aanholt
  5. 27S. Vergini
  6. 11A. Johnson ▼ 86'
  7. 14Jordi Gómez
  8. 7S. Larsson
  9. 4L. Bridcutt
  10. 23E. Giaccherini ▼ 77'
  11. 10C. Wickham ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 19D. Graham ▲ 77'
  2. 30W. Buckley ▲ 77'
  3. 38M. Mandron ▲ 86'
  4. 25V. Mannone
  5. 2B. Jones
  6. 42L. Agnew
  7. 20R. Álvarez
Liverpool F.C.
  1. 22S. Mignolet
  2. 37M. Škrtel
  3. 17M. Sakho
  4. 18Alberto Moreno
  5. 8S. Gerrard ▼ 46'
  6. 21Lucas Leiva
  7. 14J. Henderson
  8. 10Philippe Coutinho
  9. 23E. Can
  10. 29F. Borini ▼ 67'
  11. 50L. Marković

Dự bị 7

  1. 6D. Lovren ▲ 46'
  2. 45M. Balotelli ▲ 67'
  3. 52D. Ward
  4. 19Javi Manquillo
  5. 9R. Lambert
  6. 46J. Rossiter
  7. 3José Enrique

Thống kê

136
640
45%Kiểm soát bóng55%
3Trúng đích8
0Chệch đích7
6Phạt góc6
2Việt vị0
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu58
39Ghi được75
58Thủng lưới71
0.89Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn30
20Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu