Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, West Ham United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DWWWW West Ham United
- HT0-0
- 53' ▲ O. Alderete ▼ J. Seelt
- 61' E. Mayenda · O. Alderete 1-0
- 70' Max Kilman
- 71' ▲ C. Wilson ▼ G. Rodriguez
- 71' ▲ T. Soucek ▼ J. Ward-Prowse
- 73' D. Ballard · S. Adingra 2-0
- 76' ▲ W. Isidor ▼ E. Mayenda
- 76' ▲ E. Le Fee ▼ S. Adingra
- 82' ▲ A. Irving ▼ J. Todibo
- 90'+3 ▲ C. Rigg ▼ C. Talbi
- 90' W. Isidor · C. Talbi 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 22R. Roefs 7.2
- 32T. Hume 7.2
- 5D. Ballard ⚽ 9.2
- 23J. Seelt ▼ 53' 7.3
- 17R. Mandava 6.9
- 19H. Diarra 6.9
- 34G. Xhaka 6.7
- 27N. Sadiki 6.9
- 7C. Talbi ⇢ ▼ 90' 6.7
- 12E. Mayenda ⚽ ▼ 76' 7.5
- 24S. Adingra ▼ 76' 6.2
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 15O. Alderete ▲ 53' 7.2
- 50H. Jones
- 11C. Rigg ▲ 90'
- 9M. Guiu
- 10P. Roberts
- 18W. Isidor ⚽ ▲ 76' 7.9
- 4D. Neil
- 28E. Le Fee ▲ 76' 6.6
- 1M. Hermansen 6.2
- 25J. Todibo ▼ 82' 6.6
- 3M. Kilman 6.9
- 5N. Aguerd 6.5
- 29A. Wan-Bissaka 6.7
- 8J. Ward-Prowse ▼ 71' 6.6
- 24G. Rodriguez ▼ 71' 6.3
- 12M. Diouf 6.5
- 10Lucas Paqueta 7.2
- 20J. Bowen 6.6
- 11N. Fullkrug 5.3
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 2K. Walker-Peters
- 9C. Wilson ▲ 71' 6.2
- 28T. Soucek ▲ 71' 6.2
- 15K. Mavropanos
- 4E. Alvarez
- 39A. Irving ▲ 82' 6.3
- 32F. Potts
- 30O. Scarles
Thống kê
00⚑5
⚑710
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn6
5Phạt góc7
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-1.36Bàn thắng ngăn chặn-1.36
323Chuyền bóng550
250Chuyền chính xác468
77%Chính xác chuyền85%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
51Trận đấu45
50Ghi được59
65Thủng lưới75
0.98Bàn thắng mỗi trận1.31
14Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai34