Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, West Ham United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Neil Swarbrick, England
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DWWWW West Ham United
- 2' Mark Noble
- 10' S. Fletcher · Y. M'Vila 1-0
- 22' J. Lens · Y. M'Vila 2-0
- 24' Winston Reid
- 32' Jeremain Lens
- 36' Aaron Cresswell
- 43' Lee Cattermole
- 45'+1 2-1 C. Jenkinson · V. Moses
- HT2-1
- 57' Jeremain Lens
- 57' Jeremain Lens
- 58' ▲ N. Jelavić ▼ V. Moses
- 60' 2-2 D. Payet
- 66' ▲ J. Collins ▼ W. Reid
- 72' Carl Jenkinson
- 74' Sebastián Coates
- 79' ▲ M. Zárate ▼ M. Noble
- 84' ▲ S. Larsson ▼ O. Toivonen
- 85' ▲ J. Rodwell ▼ S. Fletcher
- 90'+5 ▲ Jordi Gómez ▼ Y. MVila
- FT2-2
Đội hình
- 1C. Pantilimon 5.9
- 16J. O'Shea 6.8
- 2B. Jones 6.9
- 22S. Coates 6.3
- 24D. Yedlin 6.4
- 17J. Lens ⚽ 6.6
- 6L. Cattermole 7.0
- 21Y. M'Vila ⇢2 7.5
- 26S. Fletcher ⚽ ▼ 85' 7.6
- 20O. Toivonen ▼ 84' 6.6
- 9F. Borini 6.6
Dự bị 7
- 7S. Larsson ▲ 84' 6.5
- 8J. Rodwell ▲ 85' 6.2
- 14Jordi Gómez ▲ 90'
- 3P. van Aanholt
- 5W. Brown
- 18J. Defoe
- 25V. Mannone
- 13Adrián 6.2
- 2W. Reid ▼ 66' 6.9
- 5J. Tomkins 6.6
- 3A. Cresswell 7.0
- 12C. Jenkinson ⚽ 7.1
- 27D. Payet ⚽ 8.1
- 16M. Noble ▼ 79' 6.5
- 20V. Moses ⇢ ▼ 58' 6.3
- 8C. Kouyaté 6.9
- 28M. Lanzini 6.9
- 15D. Sakho 6.6
Dự bị 7
- 26N. Jelavić ▲ 58' 6.7
- 19J. Collins ▲ 66' 6.8
- 10M. Zárate ▲ 79' 7.1
- 1D. Randolph
- 14Pedro Obiang
- 30M. Antonio
- 35R. Oxford
Thống kê
14⚑1
⚑840
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm20
3Trúng đích6
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
1Phạt góc8
2Việt vị2
0Phạm lỗi0
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
367Chuyền bóng440
280Chuyền chính xác365
76%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu51
56Ghi được84
72Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận1.65
7Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai47