West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- Robert Madley, England
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 25' Jack Rodwell
- 27' Didier N'Dong
- 31' Edimilson Fernandes
- 40' Steven Pienaar
- HT0-0
- 63' ▲ S. Feghouli ▼ M. Antonio
- 68' Winston Reid
- 69' ▲ J. Calleri ▼ S. Zaza
- 75' ▲ L. Gooch ▼ D. Watmore
- 80' ▲ P. McNair ▼ S. Pienaar
- 83' Wahbi Khazri
- 84' ▲ A. Fletcher ▼ M. Lanzini
- 86' ▲ B. Jones ▼ W. Khazri
- 90' Billy Jones
- 90'+4 W. Reid · D. Payet 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13Adrián 7.2
- 21A. Ogbonna 7.5
- 2W. Reid ⚽ 8.2
- 27D. Payet ⇢ 8.7
- 16M. Noble 8.0
- 8C. Kouyaté 7.6
- 30M. Antonio ▼ 63' 6.5
- 14Pedro Obiang 7.8
- 10M. Lanzini ▼ 84' 7.3
- 31E. Fernandes 7.1
- 11S. Zaza ▼ 69' 6.5
Dự bị 7
- 7S. Feghouli ▲ 63' 6.5
- 28J. Calleri ▲ 69' 6.5
- 24A. Fletcher ▲ 84' 6.5
- 4H. Nordtveit
- 19J. Collins
- 34R. Spiegel
- 35R. Oxford
- 13J. Pickford 6.5
- 16J. O'Shea 6.6
- 23L. Koné 7.5
- 3P. van Aanholt 7.0
- 21Javi Manquillo 6.4
- 20S. Pienaar ▼ 80' 6.5
- 8J. Rodwell 7.4
- 10W. Khazri ▼ 86' 6.2
- 14D. Watmore ▼ 75' 6.5
- 17D. Ndong 6.0
- 18J. Defoe 6.6
Dự bị 7
- 46L. Gooch ▲ 75' 6.4
- 19P. McNair ▲ 80' 6.2
- 2B. Jones ▲ 86' 6.2
- 5P. Djilobodji
- 12Mika
- 28V. Anichebe
- 39G. Honeyman
Thống kê
02⚑6
⚑250
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm10
3Trúng đích2
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn4
6Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
541Chuyền bóng296
469Chuyền chính xác207
87%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
56Ghi được32
78Thủng lưới73
1.22Bàn thắng mỗi trận0.74
12Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai21