Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 4, West Ham United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Andre Marriner, England
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DWWWW West Ham United
- 1' Lee Cattermole
- 5' 0-1 A. Ayew
- 26' W. Khazri 1-1
- HT1-1
- 47' 1-2 J. Collins · R. Snodgrass
- 70' Sam Byram
- 76' ▲ A. Januzaj ▼ L. Cattermole
- 81' ▲ H. Nordtveit ▼ R. Snodgrass
- 88' ▲ F. Borini ▼ B. Jones
- 89' ▲ L. Koné ▼ Javi Manquillo
- 90' Sam Byram
- 90' Sam Byram
- 90'+10 ▲ J. Calleri ▼ A. Ayew
- 90' F. Borini 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 13J. Pickford 6.2
- 16J. O'Shea 7.2
- 2B. Jones ▼ 88' 7.2
- 21Javi Manquillo ▼ 89' 6.6
- 4J. Denayer 6.6
- 6L. Cattermole ▼ 76' 6.4
- 24D. Gibson 6.8
- 10W. Khazri ⚽ 8.2
- 17D. Ndong 6.2
- 28V. Anichebe 6.7
- 18J. Defoe 6.5
Dự bị 7
- 44A. Januzaj ▲ 76' 6.3
- 9F. Borini ⚽ ▲ 88' 7.4
- 23L. Koné ▲ 89' 6.5
- 1V. Mannone
- 5P. Djilobodji
- 8J. Rodwell
- 20S. Pienaar
- 1D. Randolph 6.0
- 19J. Collins ⚽ 7.3
- 23José Fonte 7.0
- 26A. Masuaku 6.3
- 22S. Byram 6.3
- 11R. Snodgrass ⇢ ▼ 81' 7.1
- 8C. Kouyaté 7.4
- 10M. Lanzini 7.0
- 31E. Fernandes 6.2
- 9A. Carroll 6.9
- 20A. Ayew ⚽ ▼ 90' 7.1
Dự bị 7
- 4H. Nordtveit ▲ 81' 6.4
- 28J. Calleri ▲ 90'
- 3A. Cresswell
- 7S. Feghouli
- 13Adrián
- 24A. Fletcher
- 41D. Rice
Thống kê
01⚑7
⚑121
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm7
4Trúng đích3
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc1
2Việt vị0
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
367Chuyền bóng416
285Chuyền chính xác322
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
32Ghi được56
73Thủng lưới78
0.74Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai31