AFC Bournemouth
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

AFC Bournemouth vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 3-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. 8' Marcos Senesi
  2. 13' M. Senesi · E. Ünal 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Welbeck M. O’Mahony
  5. 52' E. Ünal · Dango Ouattara 2-0
  6. 56' Justin Kluivert
  7. 58' Billy Gilmour
  8. 66' Valentín Barco
  9. 66' J. Enciso S. Adingra
  10. 67' R. Christie E. Ünal
  11. 74' A. Webster Igor Julio
  12. 74' J. Veltman O. Offiah
  13. 77' M. Aarons A. Scott
  14. 87' J. Kluivert · R. Christie 3-0
  15. 88' C. Baleba João Pedro
  16. 90'+1 J. Hill M. Senesi
  17. 90'+2 D. Sadi J. Kluivert
  18. FT3-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andoni Iraola
  1. 42M. Travers 7.0
  2. 15A. Smith 7.3
  3. 25M. Senesi ▼ 90' 7.0
  4. 5L. Kelly 7.2
  5. 11Dango Ouattara 7.3
  6. 24A. Semenyo 7.2
  7. 14A. Scott ▼ 77' 7.2
  8. 4L. Cook 7.2
  9. 19J. Kluivert ▼ 90' 7.0
  10. 26E. Ünal ▼ 67' 7.7
  11. 9D. Solanke 7.3

Dự bị 8

  1. 10R. Christie ▲ 67' 7.2
  2. 37M. Aarons ▲ 77' 6.2
  3. 23J. Hill ▲ 90'
  4. 49D. Sadi ▲ 90'
  5. 50Michael Dacosta
  6. 46C. McKenna
  7. 48M. Kinsey
  8. 1Neto
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 6.3
  2. 42O. Offiah ▼ 74' 6.6
  3. 5L. Dunk 7.2
  4. 3Igor Julio ▼ 74' 6.7
  5. 19V. Barco 6.3
  6. 13P. Groß 7.3
  7. 11B. Gilmour 7.3
  8. 40F. Buonanotte 6.7
  9. 9João Pedro ▼ 88' 7.3
  10. 24S. Adingra ▼ 66' 6.6
  11. 55M. O’Mahony ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 46' 6.6
  2. 10J. Enciso ▲ 66' 7.2
  3. 4A. Webster ▲ 74' 6.6
  4. 34J. Veltman ▲ 74' 6.9
  5. 20C. Baleba ▲ 88' 6.7
  6. 31Ansu Fati
  7. 14A. Lallana
  8. 15J. Moder
  9. 23J. Steele

Thống kê

028
220
30%Kiểm soát bóng70%
15Dứt điểm13
6Trúng đích1
4Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
8Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
250Chuyền bóng607
185Chuyền chính xác539
74%Chính xác chuyền89%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu54
74Ghi được82
80Thủng lưới84
1.54Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu