Brighton & Hove Albion
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Brighton & Hove Albion vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 6, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 9' Joël Veltman
  2. HT0-0
  3. 57' M. Caicedo B. Gilmour
  4. 57' J. Sarmiento D. Welbeck
  5. 61' R. Christie H. Traorè
  6. 66' J. Rothwell P. Billing
  7. 69' Lewis Dunk
  8. 75' J. Enciso D. Undav
  9. 75' F. Buonanotte T. Lamptey
  10. 79' Moisés Caicedo
  11. 81' M. Viña J. Anthony
  12. 84' Adam Smith
  13. 87' K. Mitoma · J. Sarmiento 1-0
  14. 89' A. Webster S. March
  15. FT1-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1Robert Sánchez 7.2
  2. 34J. Veltman 7.3
  3. 5L. Dunk 7.0
  4. 30P. Estupiñán 6.6
  5. 2T. Lamptey ▼ 75' 7.3
  6. 13P. Groß 7.3
  7. 27B. Gilmour ▼ 57' 6.3
  8. 22K. Mitoma 7.3
  9. 7S. March ▼ 89' 6.9
  10. 21D. Undav ▼ 75' 6.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 57' 6.2

Dự bị 9

  1. 25M. Caicedo ▲ 57' 7.3
  2. 19J. Sarmiento ▲ 57' 7.3
  3. 20J. Enciso ▲ 75' 6.7
  4. 40F. Buonanotte ▲ 75' 6.5
  5. 4A. Webster ▲ 89'
  6. 49A. Moran
  7. 42O. Offiah
  8. 23J. Steele
  9. 29J. van Hecke
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 7.5
  2. 15A. Smith 5.6
  3. 6C. Mepham 6.9
  4. 25M. Senesi 6.6
  5. 33J. Zemura 7.5
  6. 11D. Ouattara 6.9
  7. 8J. Lerma 7.5
  8. 29P. Billing ▼ 66' 7.3
  9. 32J. Anthony ▼ 81' 6.2
  10. 22H. Traorè ▼ 61' 7.0
  11. 24A. Semenyo 6.6

Dự bị 9

  1. 10R. Christie ▲ 61' 6.7
  2. 14J. Rothwell ▲ 66' 6.7
  3. 18M. Viña ▲ 81' 6.3
  4. 17J. Stacey
  5. 43B. Greenwood
  6. 1M. Travers
  7. 41E. Pollock
  8. 53M. Kinsey-Wellings
  9. 21K. Moore

Thống kê

037
310
72%Kiểm soát bóng28%
20Dứt điểm12
6Trúng đích2
7Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị1
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
682Chuyền bóng264
609Chuyền chính xác191
89%Chính xác chuyền72%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu46
104Ghi được49
62Thủng lưới85
2Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu