AFC Bournemouth
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Brighton & Hove Albion

AFC Bournemouth vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 3-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
Kevin Friend, England
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WLDWW Brighton & Hove Albion
  1. 28' Bernardo
  2. 36' H. Wilson · D. Solanke 1-0
  3. 41' P. Großphản lưới 2-0
  4. HT2-0
  5. 60' L. Trossard P. Groß
  6. 60' A. Connolly A. Jahanbakhsh
  7. 60' S. March Bernardo
  8. 74' C. Wilson 3-0
  9. 81' 3-1 A. Mooy
  10. 85' D. Gosling D. Solanke
  11. 89' L. Cook H. Wilson
  12. 90' Jefferson Lerma
  13. FT3-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 7.8
  2. 2S. Francis 6.7
  3. 15A. Smith 6.6
  4. 5N. Aké 7.3
  5. 21Diego Rico 6.9
  6. 24R. Fraser 7.3
  7. 8J. Lerma 6.6
  8. 22H. Wilson ▼ 89' 7.5
  9. 29P. Billing 7.1
  10. 13C. Wilson 7.2
  11. 9D. Solanke ▼ 85' 6.6

Dự bị 7

  1. 4D. Gosling ▲ 85' 6.6
  2. 16L. Cook ▲ 89'
  3. 1A. Boruc
  4. 44S. Surridge
  5. 6A. Surman
  6. 26L. Kelly
  7. 25J. Simpson
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Potter
  1. 1M. Ryan 5.9
  2. 15A. Webster 6.6
  3. 5L. Dunk 7.0
  4. 30Bernardo ▼ 60' 6.7
  5. 6D. Stephens 7.0
  6. 13P. Groß ▼ 60' 6.7
  7. 24D. Pröpper 7.3
  8. 18A. Mooy 8.3
  9. 16A. Jahanbakhsh ▼ 60' 7.0
  10. 7N. Maupay 6.2
  11. 46S. Alzate 6.8

Dự bị 7

  1. 11L. Trossard ▲ 60' 6.5
  2. 44A. Connolly ▲ 60' 6.4
  3. 20S. March ▲ 60' 6.7
  4. 27D. Button
  5. 17G. Murray
  6. 21E. Schelotto
  7. 4S. Duffy

Thống kê

015
810
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm21
3Trúng đích8
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn7
5Phạt góc8
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
7Cứu thua1
303Chuyền bóng567
205Chuyền chính xác473
68%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu41
45Ghi được42
69Thủng lưới59
1.07Bàn thắng mỗi trận1.02
7Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu