AFC Bournemouth vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- D. Bond
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- WWLDW Brighton & Hove Albion
- 28' 0-1 E. Ferguson · K. Mitoma
- HT0-1
- 58' ▲ M. Tavernier ▼ R. Christie
- 60' Jason Steele
- 72' ▲ D. Brooks ▼ H. Traorè
- 73' ▲ J. Enciso ▼ A. Mac Allister
- 73' ▲ D. Welbeck ▼ E. Ferguson
- 80' ▲ Y. Ayari ▼ M. Caicedo
- 85' ▲ L. Cook ▼ D. Ouattara
- 85' ▲ A. Semenyo ▼ P. Billing
- 85' ▲ I. Zabarnyi ▼ M. Senesi
- 90'+5 Lewis Cook
- 90'+3 ▲ D. Undav ▼ K. Mitoma
- 90'+1 0-2 J. Enciso · P. Groß
- FT0-2
Đội hình
- 13Neto 7.0
- 15A. Smith 6.2
- 3J. Stephens 6.3
- 25M. Senesi ▼ 85' 6.6
- 5L. Kelly 6.2
- 10R. Christie ▼ 58' 7.0
- 29P. Billing ▼ 85' 6.9
- 8J. Lerma 7.9
- 11D. Ouattara ▼ 85' 6.3
- 22H. Traorè ▼ 72' 6.7
- 9D. Solanke 6.9
Dự bị 9
- 16M. Tavernier ▲ 58' 6.6
- 7D. Brooks ▲ 72' 6.2
- 4L. Cook ▲ 85' 6.2
- 24A. Semenyo ▲ 85' 6.5
- 27I. Zabarnyi ▲ 85' 6.0
- 18M. Viña
- 1M. Travers
- 32J. Anthony
- 14J. Rothwell
- 23J. Steele 7.3
- 34J. Veltman 7.3
- 4A. Webster 7.3
- 5L. Dunk 7.7
- 30P. Estupiñán 7.0
- 13P. Groß ⇢ 7.2
- 25M. Caicedo ▼ 80' 7.3
- 7S. March 7.7
- 10A. Mac Allister ▼ 73' 6.7
- 22K. Mitoma ⇢ ▼ 90' 7.3
- 28E. Ferguson ⚽ ▼ 73' 7.2
Dự bị 9
- 20J. Enciso ⚽ ▲ 73' 7.7
- 18D. Welbeck ▲ 73' 6.9
- 26Y. Ayari ▲ 80' 7.3
- 21D. Undav ▲ 90'
- 29J. van Hecke
- 6L. Colwill
- 40F. Buonanotte
- 27B. Gilmour
- 1Robert Sánchez
Thống kê
01⚑5
⚑510
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm16
3Trúng đích6
6Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
344Chuyền bóng626
269Chuyền chính xác545
78%Chính xác chuyền87%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu52
49Ghi được104
85Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai56