Liverpool F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 6, hòa 2, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 30' Kristoffer Ajer
- 30' Christian Nørgaard
- 37' Joël Matip
- 39' Mohamed Salah · D. Núñez 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Onyeka ▼ V. Janelt
- 62' Mohamed Salah · K. Tsimikas 2-0
- 72' ▲ S. Ghoddos ▼ M. Roerslev
- 72' ▲ N. Maupay ▼ Y. Wissa
- 72' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ M. Jensen
- 74' Diogo Jota · K. Tsimikas 3-0
- 83' ▲ H. Elliott ▼ C. Gakpo
- 84' ▲ L. Díaz ▼ Diogo Jota
- 90' ▲ J. Quansah ▼ T. Alexander-Arnold
- 90'+4 ▲ J. McConnell ▼ D. Szoboszlai
- FT3-0
Đội hình
- 1Alisson Becker 7.5
- 66T. Alexander-Arnold ▼ 90' 7.2
- 32J. Matip 7.5
- 4V. van Dijk 8.2
- 21K. Tsimikas ⇢2 8.3
- 8D. Szoboszlai ▼ 90' 7.0
- 3W. Endo 6.3
- 18C. Gakpo ▼ 83' 7.3
- 11Mohamed Salah ⚽2 8.7
- 9D. Núñez ⇢ 7.9
- 20Diogo Jota ⚽ ▼ 84' 7.9
Dự bị 9
- 19H. Elliott ▲ 83' 6.7
- 7L. Díaz ▲ 84' 6.3
- 78J. Quansah ▲ 90'
- 53J. McConnell ▲ 90'
- 98T. Nyoni
- 50B. Doak
- 44L. Chambers
- 62C. Kelleher
- 48C. Scanlon
- 1M. Flekken 8.0
- 20K. Ajer 6.3
- 22N. Collins 6.9
- 5E. Pinnock 7.2
- 16B. Mee 6.5
- 30M. Roerslev ▼ 72' 6.3
- 8M. Jensen ▼ 72' 6.9
- 6C. Nørgaard 7.3
- 27V. Janelt ▼ 46' 6.9
- 19B. Mbeumo 7.3
- 11Y. Wissa ▼ 72' 6.9
Dự bị 9
- 15F. Onyeka ▲ 46' 6.3
- 14S. Ghoddos ▲ 72' 6.6
- 7N. Maupay ▲ 72' 6.3
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 72' 7.5
- 21T. Strakosha
- 25M. Peart-Harris
- 13M. Jørgensen
- 26S. Baptiste
- 37M. Olakigbe
Thống kê
01⚑6
⚑820
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm16
10Trúng đích3
4Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
6Phạt góc8
2Việt vị2
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua8
504Chuyền bóng354
415Chuyền chính xác269
82%Chính xác chuyền76%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu47
160Ghi được66
75Thủng lưới80
2.54Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới8
45Trên 2.5 bàn28
96Hiệp hai39