Brentford F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Liverpool F.C.

Brentford F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 1, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 5' D. Ouattara 1-0
  2. 29' V. Janelt Y. Yarmolyuk
  3. 33' Miloš Kerkez
  4. 45' K. Schade · M. Damsgaard 2-0
  5. 45' 2-1 M. Kerkez
  6. HT2-1
  7. 57' Mohamed Salah
  8. 59' Dango Ouattara
  9. 60' I. Thiago11m 3-1
  10. 61' F. Chiesa C. Gakpo
  11. 61' A. Robertson M. Kerkez
  12. 62' A. Mac Allister C. Bradley
  13. 70' R. Ngumoha C. Jones
  14. 76' Kevin Schade
  15. 79' M. Jensen M. Damsgaard
  16. 79' K. Lewis-Potter K. Schade
  17. 83' J. Gomez F. Wirtz
  18. 89' 3-2 M. Salah · D. Szoboszlai
  19. 90'+10 Igor Thiago
  20. 90'+4 Keane Lewis-Potter
  21. 90'+6 R. Henry K. Ajer
  22. 90'+6 F. Onyeka D. Ouattara
  23. FT3-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 7.9
  2. 33M. Kayode 7.2
  3. 22N. Collins 6.9
  4. 4S. van den Berg 6.7
  5. 20K. Ajer ▼ 90' 6.9
  6. 18Y. Yarmolyuk ▼ 29' 6.7
  7. 6J. Henderson 6.6
  8. 19D. Ouattara ▼ 90' 7.9
  9. 24M. Damsgaard ▼ 79' 6.6
  10. 7K. Schade ▼ 79' 8.2
  11. 9I. Thiago 6.7

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 3R. Henry ▲ 90'
  3. 8M. Jensen ▲ 79' 6.7
  4. 5E. Pinnock
  5. 15F. Onyeka ▲ 90'
  6. 23K. Lewis-Potter ▲ 79' 6.3
  7. 14F. Carvalho
  8. 11R. Nelson
  9. 27V. Janelt ▲ 29' 6.7
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 25G. Mamardashvili 6.0
  2. 12C. Bradley ▼ 62' 7.0
  3. 5I. Konate 6.7
  4. 4V. van Dijk 6.7
  5. 6M. Kerkez ▼ 61' 6.9
  6. 8D. Szoboszlai 9.2
  7. 17C. Jones ▼ 70' 7.3
  8. 11M. Salah 6.7
  9. 7F. Wirtz ▼ 83' 6.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 61' 6.2
  11. 22H. Ekitike 5.9

Dự bị 9

  1. 28F. Woodman
  2. 14F. Chiesa ▲ 61' 6.9
  3. 10A. Mac Allister ▲ 62' 6.6
  4. 68K. Morrison
  5. 3W. Endo
  6. 26A. Robertson ▲ 61' 6.9
  7. 2J. Gomez ▲ 83' 6.6
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha ▲ 70' 6.5

Thống kê

035
420
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm18
8Trúng đích5
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
5Phạt góc4
2Việt vị0
7Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
288Chuyền bóng586
201Chuyền chính xác490
70%Chính xác chuyền84%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu64
72Ghi được119
60Thủng lưới92
1.5Bàn thắng mỗi trận1.86
15Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn42
40Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu