Brentford F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Brentford F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 1, hòa 1, Liverpool F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 8' Konstantinos Tsimikas
  2. 43' Dominik Szoboszlai
  3. HT0-0
  4. 65' D. Núñez L. Díaz
  5. 65' A. Robertson K. Tsimikas
  6. 66' K. Schade V. Janelt
  7. 68' Christian Nørgaard
  8. 69' Mads Roerslev
  9. 80' H. Elliott D. Szoboszlai
  10. 80' C. Jones A. Mac Allister
  11. 81' M. Jensen M. Damsgaard
  12. 87' F. Chiesa C. Gakpo
  13. 90'+2 Darwin Núñez
  14. 90'+1 0-1 D. Núñez · T. Alexander-Arnold
  15. 90'+3 0-2 D. Núñez · H. Elliott
  16. FT0-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 8.0
  2. 30M. Roerslev 6.9
  3. 22N. Collins 7.5
  4. 4S. van den Berg 7.5
  5. 23K. Lewis-Potter 6.9
  6. 6C. Nørgaard 7.5
  7. 27V. Janelt ▼ 66' 6.5
  8. 19B. Mbeumo 7.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 81' 6.5
  10. 18Y. Yarmoliuk 6.9
  11. 11Y. Wissa 7.2

Dự bị 9

  1. 7K. Schade ▲ 66' 6.9
  2. 8M. Jensen ▲ 81' 6.3
  3. 14Fábio Carvalho
  4. 12H. Valdimarsson
  5. 16B. Mee
  6. 26Y. Konak
  7. 36Kim Ji-Soo
  8. 32P. Maghoma
  9. 3R. Henry
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 8.7
  2. 66T. Alexander-Arnold 8.5
  3. 5I. Konaté 7.7
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 21K. Tsimikas ▼ 65' 6.9
  6. 38R. Gravenberch 7.3
  7. 10A. Mac Allister ▼ 80' 7.7
  8. 11Mohamed Salah 8.2
  9. 8D. Szoboszlai ▼ 80' 7.2
  10. 18C. Gakpo ▼ 87' 7.3
  11. 7L. Díaz ▼ 65' 7.2

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez ⚽2 ▲ 65' 8.7
  2. 26A. Robertson ▲ 65' 7.2
  3. 19H. Elliott ▲ 80' 7.3
  4. 17C. Jones ▲ 80' 6.3
  5. 14F. Chiesa ▲ 87' 6.3
  6. 84C. Bradley
  7. 3W. Endō
  8. 78J. Quansah
  9. 62C. Kelleher

Thống kê

022
1530
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm37
6Trúng đích8
4Chệch đích14
9Sút trong vòng cấm28
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn15
2Phạt góc15
6Việt vị0
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
6Cứu thua7
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
319Chuyền bóng484
252Chuyền chính xác423
79%Chính xác chuyền87%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu60
84Ghi được133
74Thủng lưới57
1.75Bàn thắng mỗi trận2.22
9Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu