Liverpool F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 6, hòa 2, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- J. Moss
- Phong độ
- DDDWW Liverpool F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 19' Kristoffer Ajer
- 44' Fabinho · T. Alexander-Arnold 1-0
- HT1-0
- 49' ▲ Sergi Canós ▼ R. Henry
- 68' ▲ Y. Wissa ▼ S. Baptiste
- 69' A. Oxlade-Chamberlain · A. Robertson 2-0
- 74' ▲ T. Minamino ▼ A. Oxlade-Chamberlain
- 75' ▲ M. Jensen ▼ B. Mbeumo
- 77' T. Minamino · Roberto Firmino 3-0
- 78' ▲ J. Milner ▼ Roberto Firmino
- 82' ▲ K. Gordon ▼ Diogo Jota
- FT3-0
Đội hình
- 1Alisson 7.3
- 32J. Matip 7.6
- 4V. van Dijk 7.3
- 26A. Robertson ⇢ 8.2
- 66T. Alexander-Arnold ⇢ 8.3
- 14J. Henderson 7.5
- 15A. Oxlade-Chamberlain ⚽ ▼ 74' 7.5
- 3Fabinho ⚽ 8.0
- 17C. Jones 6.7
- 9Roberto Firmino ⇢ ▼ 78' 7.3
- 20Diogo Jota ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 18T. Minamino ⚽ ▲ 74' 7.9
- 7J. Milner ▲ 78' 6.7
- 49K. Gordon ▲ 82' 6.0
- 5I. Konaté
- 76N. Williams
- 62C. Kelleher
- 12J. Gomez
- 21K. Tsimikas
- 80T. Morton
- 40Álvaro Fernández 7.3
- 18P. Jansson 6.7
- 20K. Ajer 6.7
- 3R. Henry ▼ 49' 6.6
- 30M. Rasmussen 6.9
- 5E. Pinnock 6.7
- 6C. Nørgaard 7.5
- 27V. Janelt 6.9
- 26S. Baptiste ▼ 68' 6.7
- 17I. Toney 6.9
- 19B. Mbeumo ▼ 75' 6.6
Dự bị 9
- 7Sergi Canós ▲ 49' 6.5
- 11Y. Wissa ▲ 68' 6.2
- 8M. Jensen ▲ 75' 6.3
- 14S. Ghoddos
- 28M. Bidstrup
- 49J. Lössl
- 36F. Stevens
- 29M. Sørensen
- 9M. Forss
Thống kê
00⚑9
⚑010
68%Kiểm soát bóng32%
27Dứt điểm6
13Trúng đích1
8Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
9Phạt góc0
2Việt vị7
6Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
1Cứu thua10
712Chuyền bóng340
589Chuyền chính xác213
83%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
69Trận đấu52
158Ghi được81
55Thủng lưới73
2.29Bàn thắng mỗi trận1.56
34Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn32
84Hiệp hai43