Liverpool F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Liverpool F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 4, hòa 1, Brentford F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. -5' Jordan Henderson
  2. HT0-0
  3. 58' C. Jones · M. Salah 1-0
  4. 60' A. Hickey J. Henderson
  5. 64' 1-1 K. Schade
  6. 73' F. Wirtz R. Ngumoha
  7. 74' J. Frimpong M. Salah
  8. 79' Ibrahima Konaté
  9. 83' M. Kerkez A. Robertson
  10. 83' T. Nyoni R. Gravenberch
  11. 83' M. Damsgaard M. Jensen
  12. 89' J. Gomez I. Konate
  13. 89' R. Nelson K. Lewis-Potter
  14. 90'+2 Alexis Mac Allister
  15. 90'+5 Nathan Collins
  16. 90'+3 Vitaly Janelt
  17. FT1-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.9
  2. 17C. Jones 7.9
  3. 5I. Konate ▼ 89' 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 26A. Robertson ▼ 83' 6.6
  6. 38R. Gravenberch ▼ 83' 6.6
  7. 10A. Mac Allister 6.7
  8. 11M. Salah ▼ 74' 8.2
  9. 8D. Szoboszlai 7.3
  10. 73R. Ngumoha ▼ 73' 6.3
  11. 18C. Gakpo 6.3

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa
  3. 30J. Frimpong ▲ 74' 6.6
  4. 6M. Kerkez ▲ 83' 6.6
  5. 3W. Endo
  6. 2J. Gomez ▲ 89' 6.7
  7. 9A. Isak
  8. 7F. Wirtz ▲ 73' 6.3
  9. 42T. Nyoni ▲ 83' 6.7
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 8.0
  2. 33M. Kayode 7.3
  3. 4S. van den Berg 6.6
  4. 22N. Collins 7.2
  5. 23K. Lewis-Potter ▼ 89' 7.3
  6. 6J. Henderson ▼ 60' 6.7
  7. 27V. Janelt 7.2
  8. 19D. Ouattara 5.9
  9. 8M. Jensen ▼ 83' 7.0
  10. 7K. Schade 6.9
  11. 9I. Thiago 6.5

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer
  3. 5E. Pinnock
  4. 10J. Dasilva
  5. 24M. Damsgaard ▲ 83' 7.2
  6. 11R. Nelson ▲ 89' 6.3
  7. 2A. Hickey ▲ 60' 6.6
  8. 47K. Furo
  9. 45R. Donovan

Thống kê

0214
230
60%Kiểm soát bóng40%
24Dứt điểm11
8Trúng đích2
8Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
14Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua7
1.68Bàn thắng ngăn chặn1.68
508Chuyền bóng333
438Chuyền chính xác262
86%Chính xác chuyền79%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu48
119Ghi được72
92Thủng lưới60
1.86Bàn thắng mỗi trận1.5
17Giữ sạch lưới15
42Trên 2.5 bàn23
73Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu