Manchester United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Manchester United F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WDWLL Manchester United F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Antony A. Martial
  3. 57' J. Grealish P. Foden
  4. 60' 0-1 J. Grealish · K. De Bruyne
  5. 64' Christian Eriksen
  6. 72' A. Garnacho C. Eriksen
  7. 78' Bruno Fernandes · Casemiro 1-1
  8. 79' Bruno Fernandes
  9. 82' M. Rashford · A. Garnacho 2-1
  10. 88' Fred
  11. 89' Casemiro
  12. 90'+3 Lisandro Martínez T. Malacia
  13. 90'+3 S. McTominay Casemiro
  14. 90'+2 H. Maguire M. Rashford
  15. FT2-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.3
  3. 19R. Varane 6.6
  4. 23L. Shaw 6.6
  5. 12T. Malacia ▼ 90' 6.6
  6. 18Casemiro ▼ 90' 7.2
  7. 17Fred 7.3
  8. 8Bruno Fernandes 7.3
  9. 14C. Eriksen ▼ 72' 6.7
  10. 10M. Rashford ▼ 90' 7.0
  11. 9A. Martial ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 21Antony ▲ 46' 6.7
  2. 49A. Garnacho ▲ 72' 7.0
  3. 6Lisandro Martínez ▲ 90'
  4. 39S. McTominay ▲ 90'
  5. 5H. Maguire ▲ 90'
  6. 2V. Lindelöf
  7. 73K. Mainoo
  8. 22T. Heaton
  9. 36A. Elanga
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.0
  2. 2K. Walker 6.7
  3. 25M. Akanji 7.5
  4. 6N. Aké 6.9
  5. 7João Cancelo 6.5
  6. 17K. De Bruyne 6.9
  7. 16Rodri 6.9
  8. 20Bernardo Silva 6.5
  9. 26R. Mahrez 7.2
  10. 9E. Haaland 6.7
  11. 47P. Foden ▼ 57' 6.3

Dự bị 9

  1. 10J. Grealish ▲ 57' 6.6
  2. 18S. Ortega
  3. 4K. Phillips
  4. 19J. Álvarez
  5. 80C. Palmer
  6. 21Sergio Gómez
  7. 82R. Lewis
  8. 14Aymeric Laporte
  9. 8İ. Gündoğan

Thống kê

031
200
29%Kiểm soát bóng71%
8Dứt điểm5
4Trúng đích1
1Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
1Phạt góc2
6Việt vị2
15Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
0Cứu thua1
310Chuyền bóng737
230Chuyền chính xác658
74%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu65
124Ghi được159
75Thủng lưới50
1.75Bàn thắng mỗi trận2.45
29Giữ sạch lưới29
39Trên 2.5 bàn41
74Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu