Manchester United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Manchester United F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
WDWLL Manchester United F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 1' Rúben Dias
  2. HT0-0
  3. 46' Bernardo Silva
  4. 57' J. Doku P. Foden
  5. 58' V. Lindelöf H. Maguire
  6. 67' Diogo Dalot
  7. 71' M. Mount M. Ugarte
  8. 71' J. Zirkzee R. Højlund
  9. 74' J. Grealish İ. Gündoğan
  10. 74' R. Lewis N. OReilly
  11. 76' Mason Mount
  12. 84' Leny Yoro
  13. FT0-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 8.2
  2. 3N. Mazraoui 7.5
  3. 5H. Maguire ▼ 58' 6.9
  4. 15L. Yoro 6.7
  5. 20Diogo Dalot 7.0
  6. 18Casemiro 7.9
  7. 25M. Ugarte ▼ 71' 6.7
  8. 13P. Dorgu 7.0
  9. 8Bruno Fernandes 8.0
  10. 17A. Garnacho 7.0
  11. 9R. Højlund ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 2V. Lindelöf ▲ 58' 6.7
  2. 7M. Mount ▲ 71' 6.6
  3. 11J. Zirkzee ▲ 71' 6.9
  4. 1A. Bayındır
  5. 23L. Shaw
  6. 14C. Eriksen
  7. 87G. Kukonki
  8. 56C. Obi
  9. 41H. Amass
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 27Matheus Nunes 6.6
  3. 3Rúben Dias 7.5
  4. 24J. Gvardiol 7.6
  5. 75N. O'Reilly 7.0
  6. 20Bernardo Silva 7.3
  7. 8M. Kovačić 7.2
  8. 19İ. Gündoğan ▼ 74' 6.5
  9. 17K. De Bruyne 6.5
  10. 7Omar Marmoush 7.3
  11. 47P. Foden ▼ 57' 6.2

Dự bị 9

  1. 11J. Doku ▲ 57' 6.9
  2. 10J. Grealish ▲ 74' 6.5
  3. 82R. Lewis ▲ 74' 6.6
  4. 14Nico González
  5. 26Savinho
  6. 18S. Ortega
  7. 22Vitor Reis
  8. 87J. McAtee
  9. 45A. Khusanov

Thống kê

035
320
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm9
2Trúng đích5
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
6Cứu thua2
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
381Chuyền bóng564
322Chuyền chính xác497
85%Chính xác chuyền88%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu61
113Ghi được125
95Thủng lưới83
1.66Bàn thắng mỗi trận2.05
15Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn41
69Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu