Manchester City F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- WWWWW Manchester City F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- 18' P. Foden · J. Doku 1-0
- HT1-0
- 53' E. Haaland · J. Doku 2-0
- 62' ▲ H. Maguire ▼ L. Yoro
- 62' ▲ K. Mainoo ▼ N. Mazraoui
- 68' E. Haaland · B. Silva 3-0
- 76' ▲ Nico ▼ Rodri
- 77' ▲ Savinho ▼ J. Doku
- 80' ▲ Casemiro ▼ B. Sesko
- 80' ▲ J. Zirkzee ▼ M. Ugarte
- 87' ▲ O. Bobb ▼ E. Haaland
- 88' ▲ N. Ake ▼ B. Silva
- FT3-0
Đội hình
- 25G. Donnarumma 7.0
- 45A. Khusanov 7.5
- 3R. Dias 7.0
- 24J. Gvardiol 6.9
- 33N. O'Reilly 7.0
- 16Rodri ▼ 76' 7.0
- 20B. Silva ⇢ ▼ 88' 6.9
- 4T. Reijnders 6.9
- 47P. Foden ⚽ 7.7
- 11J. Doku ⇢2 ▼ 77' 8.2
- 9E. Haaland ⚽2 ▼ 87' 9.5
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 52O. Bobb ▲ 87' 6.9
- 27M. Nunes
- 82R. Lewis
- 6N. Ake ▲ 88'
- 14Nico ▲ 76' 6.9
- 26Savinho ▲ 77' 6.7
- 91S. Mfuni
- 63D. Mukasa
- 1A. Bayindir 7.0
- 15L. Yoro ▼ 62' 5.9
- 4M. de Ligt 6.3
- 23L. Shaw 6.3
- 3N. Mazraoui ▼ 62' 7.0
- 25M. Ugarte ▼ 80' 6.9
- 8B. Fernandes 7.5
- 13P. Dorgu 6.3
- 19B. Mbeumo 5.6
- 16A. Diallo 6.9
- 30B. Sesko ▼ 80' 6.2
Dự bị 9
- 22T. Heaton
- 31S. Lammens
- 18Casemiro ▲ 80' 6.6
- 5H. Maguire ▲ 62' 5.9
- 11J. Zirkzee ▲ 80' 6.5
- 37K. Mainoo ▲ 62' 6.6
- 33T. Fredricson
- 35D. Leon
- 26A. Heaven
Thống kê
00⚑2
⚑400
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm12
6Trúng đích2
7Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị3
8Phạm lỗi8
2Cứu thua3
-0.70Bàn thắng ngăn chặn-0.70
430Chuyền bóng501
352Chuyền chính xác420
82%Chính xác chuyền84%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu42
132Ghi được73
54Thủng lưới55
2.16Bàn thắng mỗi trận1.74
27Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai43