Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Manchester United F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
Michael Oliver
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 23' Phil Foden
  2. 45' Iliman Ndiaye Rayan Cherki
  3. 45'+1 Vincenzo Maresca
  4. HT0-0
  5. 60' Erling Haaland
  6. 60' 0-1 Erling Haaland
  7. 67' Benjamin Šeško Youri Tielemans
  8. 79' Josko Gvardiol
  9. 80' Enzo Fernández
  10. 81' Harry Maguire
  11. 82' Nico O'Reilly Enzo Fernández
  12. 83' Joshua Zirkzee Marcus Rashford
  13. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Lammens 6.6
  2. 2Diogo Dalot 6.2
  3. 5H. Maguire 6.5
  4. 6Lisandro Martínez 6.8
  5. 13P. Dorgu 6.9
  6. 18Y. Tielemans ▼ 67' 6.6
  7. 37K. Mainoo 7.2
  8. 19B. Mbeumo 6.1
  9. 8Bruno Fernandes 7.2
  10. 9M. Rashford ▼ 83' 6.4
  11. 10Matheus Cunha 6.3

Dự bị 9

  1. 26A. Heaven
  2. 3N. Mazraoui
  3. 15L. Yoro
  4. 17Andrey Santos
  5. 7M. Mount
  6. 31S. Lacey
  7. 30B. Šeško ▲ 67' 6.4
  8. 12K. Darlow
  9. 11J. Zirkzee ▲ 83' 6.3
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1G. Donnarumma 6.8
  2. 27Matheus Nunes 7.2
  3. 6M. Guéhi 6.8
  4. 3Rúben Dias 7.3
  5. 24J. Gvardiol 6.9
  6. 17E. Fernández ▼ 82' 6.5
  7. 5E. Anderson 6.7
  8. 47P. Foden 5.7
  9. 10R. Cherki ▼ 45' 6.6
  10. 42A. Semenyo 6.2
  11. 9E. Haaland 7.7

Dự bị 9

  1. 7I. Ndiaye ▲ 45' 6.9
  2. 28G. Rulli
  3. 37Allan
  4. 82R. Lewis
  5. 45A. Khusanov
  6. 33N. O'Reilly ▲ 82' 6.3
  7. 22Vitor Nunes
  8. 8M. Kovačić
  9. 32A. Bouaddi

Thống kê

016
731
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm6
3Trúng đích2
9Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc7
4Việt vị1
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
472Chuyền bóng395
411Chuyền chính xác325

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 8 - 1 +7 12
2
Manchester City F.C.
4 8 - 2 +6 12
3
Leeds United A.F.C.
4 7 - 3 +4 8
4
Hull City A.F.C.
4 5 - 2 +3 8
5
Brighton & Hove Albion
4 13 - 5 +8 7
6
Chelsea F.C.
4 10 - 9 +1 7
7
Brentford F.C.
4 7 - 4 +3 6
8
Liverpool F.C.
4 6 - 4 +2 6
9
Everton F.C.
4 5 - 3 +2 6
10
Ipswich Town F.C.
4 7 - 10 -3 6
11
Nottingham Forest F.C.
4 4 - 4 0 5
12
Newcastle United
4 7 - 8 -1 5
13
Manchester United F.C.
4 7 - 7 0 4
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
4 3 - 5 -2 4
15
AFC Bournemouth
4 6 - 7 -1 3
16
Crystal Palace F.C.
4 6 - 11 -5 3
17
Tottenham Hotspur
4 0 - 5 -5 2
18
Fulham F.C.
4 4 - 7 -3 1
19
Aston Villa F.C.
4 1 - 7 -6 1
20
Coventry City F.C.
4 0 - 10 -10 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu9
22Ghi được17
15Thủng lưới8
2Bàn thắng mỗi trận1.89
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
14Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu