Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Manchester City F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Manchester United F.C. tại FA Cup, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 4, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Final
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 1' İ. Gündoğan · K. De Bruyne 1-0
  2. 30' Aaron Wan-Bissaka
  3. 33' 1-1 Bruno Fernandes11m
  4. 45'+4 Aaron Wan-Bissaka
  5. HT1-1
  6. 51' İ. Gündoğan · K. De Bruyne 2-1
  7. 62' A. Garnacho C. Eriksen
  8. 76' P. Foden K. De Bruyne
  9. 78' W. Weghorst J. Sancho
  10. 79' Fred
  11. 81' Stefan Ortega
  12. 83' S. McTominay V. Lindelöf
  13. 89' N. Aké J. Grealish
  14. 90' Rodri
  15. 90'+5 Aymeric Laporte K. Walker
  16. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.7
  2. 2K. Walker ▼ 90' 6.6
  3. 3Rúben Dias 6.9
  4. 25M. Akanji 6.7
  5. 5J. Stones 7.2
  6. 16Rodri 7.6
  7. 20Bernardo Silva 7.0
  8. 17K. De Bruyne ⇢2 ▼ 76' 7.9
  9. 8İ. Gündoğan ⚽2 8.6
  10. 10J. Grealish ▼ 89' 6.9
  11. 9E. Haaland 6.7

Dự bị 9

  1. 47P. Foden ▲ 76' 6.9
  2. 6N. Aké ▲ 89' 6.3
  3. 14Aymeric Laporte ▲ 90'
  4. 31Ederson
  5. 4K. Phillips
  6. 82R. Lewis
  7. 26R. Mahrez
  8. 80C. Palmer
  9. 19J. Álvarez
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.0
  3. 19R. Varane 6.7
  4. 2V. Lindelöf ▼ 83' 6.3
  5. 23L. Shaw 6.7
  6. 18Casemiro 6.9
  7. 17Fred 6.3
  8. 8Bruno Fernandes 7.2
  9. 14C. Eriksen ▼ 62' 6.5
  10. 25J. Sancho ▼ 78' 6.3
  11. 10M. Rashford 6.5

Dự bị 9

  1. 49A. Garnacho ▲ 62' 6.7
  2. 27W. Weghorst ▲ 78' 6.7
  3. 39S. McTominay ▲ 83' 7.0
  4. 20Diogo Dalot
  5. 31J. Butland
  6. 12T. Malacia
  7. 5H. Maguire
  8. 36A. Elanga
  9. 28F. Pellistri

Thống kê

023
320
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm13
5Trúng đích3
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
3Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
517Chuyền bóng342
450Chuyền chính xác267
87%Chính xác chuyền78%

So sánh

65Trận đấu71
159Ghi được124
50Thủng lưới75
2.45Bàn thắng mỗi trận1.75
29Giữ sạch lưới29
41Trên 2.5 bàn39
86Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu