Manchester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C.

Manchester City F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WDWLL Manchester United F.C.
  1. 8' 0-1 M. Rashford · Bruno Fernandes
  2. HT0-1
  3. 56' P. Foden · Rodri 1-1
  4. 59' J. Álvarez J. Doku
  5. 68' Raphaël Varane
  6. 69' W. Kambwala J. Evans
  7. 75' Antony M. Rashford
  8. 80' P. Foden · J. Álvarez 2-1
  9. 82' O. Forson A. Garnacho
  10. 82' S. Amrabat K. Mainoo
  11. 90'+6 O. Bobb P. Foden
  12. 90'+1 E. Haaland · Rodri 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.7
  2. 2K. Walker 7.7
  3. 3Rúben Dias 6.9
  4. 6N. Aké 7.5
  5. 16Rodri ⇢2 9.0
  6. 5J. Stones 6.9
  7. 47P. Foden ⚽2 ▼ 90' 9.9
  8. 20Bernardo Silva 8.3
  9. 17K. De Bruyne 8.3
  10. 11J. Doku ▼ 59' 7.2
  11. 9E. Haaland 6.3

Dự bị 9

  1. 19J. Álvarez ▲ 59' 6.9
  2. 52O. Bobb ▲ 90'
  3. 18S. Ortega
  4. 24J. Gvardiol
  5. 27Matheus Nunes
  6. 8M. Kovačić
  7. 82R. Lewis
  8. 25M. Akanji
  9. 21Sergio Gómez
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-4 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.9
  2. 20Diogo Dalot 7.2
  3. 19R. Varane 6.3
  4. 35J. Evans ▼ 69' 7.3
  5. 2V. Lindelöf 6.3
  6. 18Casemiro 7.3
  7. 37K. Mainoo ▼ 82' 7.0
  8. 17A. Garnacho ▼ 82' 6.2
  9. 39S. McTominay 6.7
  10. 8Bruno Fernandes 7.2
  11. 10M. Rashford ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 53W. Kambwala ▲ 69' 6.0
  2. 21Antony ▲ 75' 6.3
  3. 62O. Forson ▲ 82' 6.5
  4. 4S. Amrabat ▲ 82' 3.6
  5. 16A. Diallo
  6. 1A. Bayındır
  7. 75H. Ogunneye
  8. 14C. Eriksen
  9. 65T. Collyer

Thống kê

0015
210
73%Kiểm soát bóng27%
27Dứt điểm3
8Trúng đích1
8Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm1
11Bị chặn0
15Phạt góc2
0Việt vị1
5Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Cứu thua5
801Chuyền bóng305
736Chuyền chính xác240
92%Chính xác chuyền79%
3.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu61
158Ghi được102
62Thủng lưới98
2.51Bàn thắng mỗi trận1.67
20Giữ sạch lưới16
42Trên 2.5 bàn38
95Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu