Manchester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Manchester City F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 14' K. Mainoo M. Mount
  2. 36' J. Gvardiol 1-0
  3. 40' Kyle Walker
  4. 40' Rasmus Højlund
  5. HT1-0
  6. 68' M. Kovačić K. De Bruyne
  7. 77' J. Grealish J. Doku
  8. 78' Antony N. Mazraoui
  9. 78' J. Zirkzee R. Højlund
  10. 79' L. Yoro M. de Ligt
  11. 88' 1-1 Bruno Fernandes11m
  12. 89' Savinho İ. Gündoğan
  13. 90'+1 V. Lindelöf A. Diallo
  14. 90' 1-2 A. Diallo · Lisandro Martínez
  15. FT1-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.9
  2. 2K. Walker 6.2
  3. 3Rúben Dias 6.6
  4. 24J. Gvardiol 7.7
  5. 27Matheus Nunes 6.3
  6. 19İ. Gündoğan ▼ 89' 7.2
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 17K. De Bruyne ▼ 68' 7.3
  9. 47P. Foden 7.2
  10. 11J. Doku ▼ 77' 6.9
  11. 9E. Haaland 6.9

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 68' 6.7
  2. 10J. Grealish ▲ 77' 6.2
  3. 26Savinho ▲ 89'
  4. 66J. Simpson-Pusey
  5. 87J. McAtee
  6. 5J. Stones
  7. 75N. O'Reilly
  8. 18S. Ortega
  9. 67D. Mubama
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.3
  2. 4M. de Ligt ▼ 79' 7.0
  3. 5H. Maguire 7.0
  4. 6Lisandro Martínez 7.6
  5. 3N. Mazraoui ▼ 78' 7.2
  6. 8Bruno Fernandes 7.5
  7. 25M. Ugarte 7.2
  8. 20Diogo Dalot 6.2
  9. 16A. Diallo ▼ 90' 8.2
  10. 9R. Højlund ▼ 78' 6.9
  11. 7M. Mount ▼ 14' 6.7

Dự bị 9

  1. 37K. Mainoo ▲ 14' 7.0
  2. 21Antony ▲ 78' 6.3
  3. 11J. Zirkzee ▲ 78' 6.2
  4. 15L. Yoro ▲ 79' 6.7
  5. 2V. Lindelöf ▲ 90'
  6. 12T. Malacia
  7. 18Casemiro
  8. 14C. Eriksen
  9. 1A. Bayındır

Thống kê

018
210
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
8Phạt góc2
0Việt vị6
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
498Chuyền bóng468
432Chuyền chính xác413
87%Chính xác chuyền88%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu68
125Ghi được113
83Thủng lưới95
2.05Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn38
65Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu