Manchester United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Manchester United F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
WDWLL Manchester United F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 11' Diogo Dalot
  2. 17' Luke Shaw
  3. 45'+2 Rodri
  4. HT0-0
  5. 46' N. O'Reilly M. Alleyne
  6. 46' R. Cherki P. Foden
  7. 48' Nico O'Reilly
  8. 65' B. Mbeumo · B. Fernandes 1-0
  9. 71' M. Cunha B. Mbeumo
  10. 75' Rico Lewis
  11. 76' P. Dorgu · M. Cunha 2-0
  12. 80' T. Reijnders B. Silva
  13. 80' R. Ait-Nouri J. Doku
  14. 80' D. Mukasa E. Haaland
  15. 81' M. Ugarte Casemiro
  16. 90'+4 Mason Mount
  17. 90'+1 M. Mount B. Fernandes
  18. 90'+1 A. Heaven L. Shaw
  19. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.0
  2. 2D. Dalot 7.0
  3. 5H. Maguire 7.0
  4. 6L. Martinez 7.3
  5. 23L. Shaw ▼ 90' 6.9
  6. 18Casemiro ▼ 81' 7.0
  7. 37K. Mainoo 6.9
  8. 16A. Diallo 6.9
  9. 8B. Fernandes ▼ 90' 8.7
  10. 13P. Dorgu 8.3
  11. 19B. Mbeumo ▼ 71' 7.0

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount ▲ 90'
  3. 12T. Malacia
  4. 10M. Cunha ▲ 71' 7.2
  5. 25M. Ugarte ▲ 81' 6.9
  6. 30B. Sesko
  7. 15L. Yoro
  8. 38J. Fletcher
  9. 26A. Heaven ▲ 90'
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.3
  2. 82R. Lewis 6.3
  3. 45A. Khusanov 6.6
  4. 68M. Alleyne ▼ 46' 6.9
  5. 6N. Ake 6.2
  6. 16Rodri 7.5
  7. 42A. Semenyo 6.7
  8. 47P. Foden ▼ 46' 6.7
  9. 20B. Silva ▼ 80' 6.2
  10. 11J. Doku ▼ 80' 6.7
  11. 9E. Haaland ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 13M. Bettinelli
  2. 1J. Trafford
  3. 4T. Reijnders ▲ 80' 6.5
  4. 21R. Ait-Nouri ▲ 80' 6.3
  5. 33N. O'Reilly ▲ 46' 6.2
  6. 56R. McAidoo
  7. 10R. Cherki ▲ 46' 6.6
  8. 91S. Mfuni
  9. 63D. Mukasa ▲ 80' 6.2

Thống kê

021
630
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm7
7Trúng đích1
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
1Phạt góc6
6Việt vị1
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
302Chuyền bóng646
240Chuyền chính xác581
79%Chính xác chuyền90%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu61
73Ghi được132
55Thủng lưới54
1.74Bàn thắng mỗi trận2.16
9Giữ sạch lưới27
26Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu