Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 15' E. Dennis · M. Gibbs-White 1-0
  2. 18' Serge Aurier
  3. 22' 1-1 A. Young
  4. 27' Steve Cook
  5. 45' Ezri Konsa
  6. HT1-1
  7. 50' John McGinn
  8. 58' N. Williams S. Aurier
  9. 65' D. Ings Philippe Coutinho
  10. 71' S. Surridge E. Dennis
  11. 75' Jacob Ramsey
  12. 77' L. Dendoncker J. McGinn
  13. 81' C. Archer J. Ramsey
  14. 82' Ryan Yates
  15. 90' L. O'Brien M. Gibbs-White
  16. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Cooper
  1. 1D. Henderson 6.3
  2. 24S. Aurier ▼ 58' 6.3
  3. 3S. Cook 6.6
  4. 26S. McKenna 7.0
  5. 15H. Toffolo 6.7
  6. 22R. Yates 7.2
  7. 23R. Freuler 6.9
  8. 21C. Kouyaté 7.3
  9. 20B. Johnson 6.3
  10. 25E. Dennis ▼ 71' 6.9
  11. 10M. Gibbs-White ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 7N. Williams ▲ 58' 6.7
  2. 16S. Surridge ▲ 71' 6.6
  3. 14L. O'Brien ▲ 90'
  4. 4J. Worrall
  5. 30W. Boly
  6. 13W. Hennessey
  7. 9T. Awoniyi
  8. 11J. Lingard
  9. 5O. Mangala
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.6
  2. 2M. Cash 6.6
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 18A. Young 7.7
  6. 7J. McGinn ▼ 77' 6.9
  7. 6Douglas Luiz 6.9
  8. 41J. Ramsey ▼ 81' 7.0
  9. 10E. Buendía 7.5
  10. 11O. Watkins 6.3
  11. 23Philippe Coutinho ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 9D. Ings ▲ 65' 6.7
  2. 32L. Dendoncker ▲ 77' 6.2
  3. 35C. Archer ▲ 81' 6.3
  4. 16C. Chambers
  5. 25R. Olsen
  6. 20J. Bednarek
  7. 8M. Sanson
  8. 19M. Nakamba
  9. 52L. Bogarde

Thống kê

031
430
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm12
3Trúng đích2
1Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn8
1Phạt góc4
0Việt vị3
13Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
333Chuyền bóng506
246Chuyền chính xác436
74%Chính xác chuyền86%

So sánh

57Trận đấu51
64Ghi được73
96Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu