Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C.

Aston Villa F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Nottingham Forest F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 45' O. Watkins · M. Rogers 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' J. McGinn · M. Cash 2-0
  4. 61' 2-1 M. Gibbs-White · D. Bakwa
  5. 65' Dilane Bakwa
  6. 69' L. Digne I. Maatsen
  7. 69' J. Sancho E. Buendia
  8. 69' J. McAtee D. Bakwa
  9. 69' N. Savona O. Aina
  10. 73' J. McGinn · Y. Tielemans 3-1
  11. 78' M. Sels John Victor
  12. 83' D. Malen O. Watkins
  13. 83' L. Bogarde J. McGinn
  14. 83' Douglas Luiz N. Dominguez
  15. 83' A. Kalimuendo Igor Jesus
  16. 89' James McAtee
  17. 90'+4 Lamare Bogarde
  18. 90' A. Garcia M. Cash
  19. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.0
  2. 2M. Cash ▼ 90' 7.3
  3. 4E. Konsa 7.3
  4. 3V. Lindelof 7.0
  5. 22I. Maatsen ▼ 69' 6.2
  6. 44B. Kamara 7.6
  7. 8Y. Tielemans 7.9
  8. 7J. McGinn ⚽2 ▼ 83' 8.3
  9. 27M. Rogers 6.9
  10. 10E. Buendia ▼ 69' 6.7
  11. 11O. Watkins ▼ 83' 7.9

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 17D. Malen ▲ 83' 6.3
  3. 26L. Bogarde ▲ 83' 6.3
  4. 12L. Digne ▲ 69' 6.6
  5. 19J. Sancho ▲ 69' 6.3
  6. 20J. Jimoh-Aloba
  7. 53G. Hemmings
  8. 16A. Garcia ▲ 90' 6.7
  9. 71T. Carroll
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 13John Victor ▼ 78' 5.3
  2. 34O. Aina ▼ 69' 6.2
  3. 31N. Milenkovic 6.2
  4. 5Murillo 6.6
  5. 3N. Williams 6.2
  6. 21O. Hutchinson 6.5
  7. 10M. Gibbs-White 7.7
  8. 8E. Anderson 6.3
  9. 16N. Dominguez ▼ 83' 7.3
  10. 29D. Bakwa ▼ 69' 6.2
  11. 19Igor Jesus ▼ 83' 6.0

Dự bị 9

  1. 26M. Sels ▲ 78' 6.7
  2. 9T. Awoniyi
  3. 12Douglas Luiz ▲ 83' 6.7
  4. 24J. McAtee ▲ 69' 6.2
  5. 35O. Zinchenko
  6. 15A. Kalimuendo ▲ 83' 6.3
  7. 4Morato
  8. 37N. Savona ▲ 69' 6.2
  9. 44Z. Abbott

Thống kê

014
420
73%Kiểm soát bóng27%
11Dứt điểm10
4Trúng đích5
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị4
10Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-1.55Bàn thắng ngăn chặn-1.55
645Chuyền bóng239
579Chuyền chính xác170
90%Chính xác chuyền71%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu60
108Ghi được78
75Thủng lưới77
1.66Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu