Nottingham Forest F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
- Sân vận động
- The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
- Phong độ
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 11' Matty Cash
- 23' 0-1 Murillophản lưới
- 38' N. Williams · C. Hudson-Odoi 1-1
- 45' Omari Hutchinson
- HT1-1
- 63' Murillo
- 65' ▲ C. Wood ▼ O. Hutchinson
- 67' John McGinn
- 77' ▲ Douglas Luiz ▼ R. Barkley
- 78' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 78' ▲ E. Buendia ▼ M. Rogers
- 84' ▲ N. Dominguez ▼ M. Gibbs-White
- 87' ▲ T. Abraham ▼ O. Watkins
- 89' ▲ R. Yates ▼ Igor Jesus
- 89' ▲ D. Ndoye ▼ O. Aina
- 90'+1 ▲ A. Garcia ▼ M. Cash
- FT1-1
Đội hình
- 26M. Sels
- 34O. Aina▼ 89'
- 31N. Milenkovic
- 5Murillo
- 3N. Williams
- 6I. Sangare
- 8E. Anderson
- 21O. Hutchinson▼ 65'
- 10M. Gibbs-White▼ 84'
- 7C. Hudson-Odoi
- 19Igor Jesus▼ 89'
Dự bị 9
- 27S. Ortega
- 11C. Wood▲ 65'
- 22R. Yates▲ 89'
- 29D. Bakwa
- 25L. Netz
- 24J. McAtee
- 16N. Dominguez▲ 84'
- 14D. Ndoye▲ 89'
- 4Morato
- 40M. Bizot
- 2M. Cash▼ 90'
- 3V. Lindelof
- 14P. Torres
- 12L. Digne▼ 78'
- 24A. Onana
- 8Y. Tielemans
- 7J. McGinn
- 6R. Barkley▼ 77'
- 27M. Rogers▼ 78'
- 11O. Watkins▼ 87'
Dự bị 9
- 64J. Wright
- 31L. Bailey
- 21Douglas Luiz▲ 77'
- 22I. Maatsen▲ 78'
- 26L. Bogarde
- 18T. Abraham▲ 87'
- 10E. Buendia▲ 78'
- 4E. Konsa
- 16A. Garcia▲ 90'
Thống kê
02⚑7
⚑320
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm12
4Trúng đích5
6Chệch đích7
5Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
336Chuyền bóng501
83%Chính xác chuyền88%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
60Trận đấu65
78Ghi được108
77Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn37
44Hiệp hai57