Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Nottingham Forest F.C.

Aston Villa F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Nottingham Forest F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 13' M. Rogers · Y. Tielemans 1-0
  2. 15' D. Malen · I. Maatsen 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' E. Konsa Andrés García
  5. 46' Jota Silva A. Elanga
  6. 49' Morato
  7. 51' Marco Asensio
  8. 57' 2-1 Jota Silva · N. Williams
  9. 62' M. Rashford O. Watkins
  10. 62' J. Ramsey D. Malen
  11. 62' B. Kamara A. Onana
  12. 73' Jota Silva
  13. 73' J. McGinn Marco Asensio
  14. 74' R. Sosa N. Domínguez
  15. 75' W. Boly Morato
  16. 86' Emiliano Martínez
  17. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez
  2. 16Andrés García▼ 46'
  3. 3A. Disasi
  4. 5T. Mings
  5. 22I. Maatsen
  6. 24A. Onana▼ 62'
  7. 8Y. Tielemans
  8. 17D. Malen▼ 62'
  9. 21Marco Asensio▼ 73'
  10. 27M. Rogers
  11. 11O. Watkins▼ 62'

Dự bị 9

  1. 4E. Konsa▲ 46'
  2. 9M. Rashford▲ 62'
  3. 41J. Ramsey▲ 62'
  4. 44B. Kamara▲ 62'
  5. 7J. McGinn▲ 73'
  6. 2M. Cash
  7. 12L. Digne
  8. 14Pau Torres
  9. 25R. Olsen
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels
  2. 4Morato▼ 75'
  3. 31N. Milenković
  4. 5Murillo
  5. 16N. Domínguez▼ 74'
  6. 22R. Yates
  7. 8E. Anderson
  8. 7N. Williams
  9. 10M. Gibbs-White
  10. 21A. Elanga▼ 46'
  11. 14C. Hudson-Odoi

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva▲ 46'
  2. 24R. Sosa▲ 74'
  3. 30W. Boly▲ 75'
  4. 44Z. Abbott
  5. 6I. Sangaré
  6. 15H. Toffolo
  7. 28Danilo
  8. 17E. da Silva Moreira
  9. 33Carlos Miguel

Thống kê

024
420
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm19
8Trúng đích3
6Chệch đích14
3Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị5
7Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
429Chuyền bóng389
85%Chính xác chuyền84%
3.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu50
103Ghi được74
82Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu