Aston Villa F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 4-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Nottingham Forest F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C.
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- 4' O. Watkins · L. Bailey 1-0
- 15' Murillo
- 29' Douglas Luiz · J. Ramsey 2-0
- 39' Douglas Luiz · J. McGinn 3-0
- 45' Felipe
- 45'+5 3-1 M. Niakhaté · T. Awoniyi
- HT3-1
- 46' ▲ C. Chambers ▼ Pau Torres
- 46' ▲ H. Toffolo ▼ Murillo
- 46' ▲ D. Origi ▼ T. Awoniyi
- 46' ▲ A. Omobamidele ▼ Felipe
- 48' 3-2 M. Gibbs-White · D. Origi
- 57' Álex Moreno
- 59' ▲ L. Digne ▼ Álex Moreno
- 61' L. Bailey 4-2
- 73' ▲ R. Yates ▼ N. Domínguez
- 81' ▲ G. Reyna ▼ M. Gibbs-White
- 82' ▲ N. Zaniolo ▼ Y. Tielemans
- 90'+2 ▲ M. Rogers ▼ O. Watkins
- 90'+2 ▲ M. Diaby ▼ L. Bailey
- FT4-2
Đội hình
- 1E. Martínez
- 2M. Cash
- 17C. Lenglet
- 14Pau Torres▼ 46'
- 15Álex Moreno▼ 59'
- 31L. Bailey▼ 90'
- 7J. McGinn
- 6Douglas Luiz
- 41J. Ramsey
- 8Y. Tielemans▼ 82'
- 11O. Watkins▼ 90'
Dự bị 9
- 16C. Chambers▲ 46'
- 12L. Digne▲ 59'
- 22N. Zaniolo▲ 82'
- 27M. Rogers▲ 90'
- 19M. Diaby▲ 90'
- 25R. Olsen
- 18J. Gauci
- 47T. Iroegbunam
- 29K. Kesler-Hayden
- 26M. Sels
- 7N. Williams
- 18Felipe▼ 46'
- 40Murillo▼ 46'
- 19M. Niakhaté
- 16N. Domínguez▼ 73'
- 28Danilo
- 21A. Elanga
- 10M. Gibbs-White▼ 81'
- 14C. Hudson-Odoi
- 9T. Awoniyi▼ 46'
Dự bị 9
- 15H. Toffolo▲ 46'
- 27D. Origi▲ 46'
- 32A. Omobamidele▲ 46'
- 22R. Yates▲ 73'
- 20G. Reyna▲ 81'
- 37Rodrigo Ribeiro
- 1M. Turner
- 8C. Kouyaté
- 29G. Montiel
Thống kê
01⚑7
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích6
5Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị2
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
512Chuyền bóng372
92%Chính xác chuyền86%
3.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
62Trận đấu51
122Ghi được58
90Thủng lưới84
1.97Bàn thắng mỗi trận1.14
17Giữ sạch lưới7
43Trên 2.5 bàn25
64Hiệp hai29