Nottingham Forest F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 5' O. Aina · H. Toffolo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Bailey N. Zaniolo
  4. 47' O. Mangala · H. Toffolo 2-0
  5. 59' Y. Tielemans M. Cash
  6. 64' Boubacar Kamara
  7. 71' S. Aurier H. Toffolo
  8. 78' Diego Carlos B. Kamara
  9. 82' Danilo T. Awoniyi
  10. 86' N. Williams O. Aina
  11. 86' L. Dendoncker Douglas Luiz
  12. 87' R. Yates N. Domínguez
  13. 88' Danilo
  14. FT2-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Cooper
  1. 23O. Vlachodimos
  2. 43O. Aina▼ 86'
  3. 19M. Niakhaté
  4. 40Murillo
  5. 15H. Toffolo▼ 71'
  6. 6I. Sangaré
  7. 5O. Mangala
  8. 16N. Domínguez▼ 87'
  9. 10M. Gibbs-White
  10. 9T. Awoniyi▼ 82'
  11. 21A. Elanga

Dự bị 9

  1. 24S. Aurier▲ 71'
  2. 28Danilo▲ 82'
  3. 7N. Williams▲ 86'
  4. 22R. Yates▲ 87'
  5. 12Andrey Santos
  6. 8C. Kouyaté
  7. 30W. Boly
  8. 3Nuno Tavares
  9. 1M. Turner
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez
  2. 2M. Cash▼ 59'
  3. 4E. Konsa
  4. 14Pau Torres
  5. 12L. Digne
  6. 7J. McGinn
  7. 44B. Kamara▼ 78'
  8. 6Douglas Luiz▼ 86'
  9. 22N. Zaniolo▼ 46'
  10. 19M. Diaby
  11. 11O. Watkins

Dự bị 9

  1. 31L. Bailey▲ 46'
  2. 8Y. Tielemans▲ 59'
  3. 3Diego Carlos▲ 78'
  4. 32L. Dendoncker▲ 86'
  5. 9B. Traoré
  6. 17C. Lenglet
  7. 25R. Olsen
  8. 16C. Chambers
  9. 15Álex Moreno

Thống kê

010
1010
27%Kiểm soát bóng73%
5Dứt điểm13
3Trúng đích3
2Chệch đích6
0Bị chặn4
0Phạt góc10
9Việt vị1
6Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
240Chuyền bóng654
72%Chính xác chuyền91%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu62
58Ghi được122
84Thủng lưới90
1.14Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn43
29Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu