Leicester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
West Bromwich Albion

Leicester City F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 3-0 West Bromwich Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 7, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 23' J. Vardy · T. Castagne 1-0
  2. 26' J. Evans 2-0
  3. 36' K. Iheanacho · J. Vardy 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' S. Ajayi C. Robinson
  6. 57' Okay Yokuşlu
  7. 61' M. Albrighton W. Fofana
  8. 61' H. Robson-Kanu M. Diagne
  9. 72' Ayoze Pérez J. Maddison
  10. 73' K. Ahearne-Grant Matheus Pereira
  11. 79' Kyle Bartley
  12. 85' D. Praet J. Vardy
  13. FT3-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 7.2
  2. 6J. Evans 8.2
  3. 27T. Castagne 8.2
  4. 4Ç. Söyüncü 7.3
  5. 33L. Thomas 7.0
  6. 3W. Fofana ▼ 61' 7.0
  7. 8Y. Tielemans 7.3
  8. 25W. Ndidi 7.3
  9. 10J. Maddison ▼ 72' 7.3
  10. 9J. Vardy ▼ 85' 8.0
  11. 14K. Iheanacho 7.3

Dự bị 9

  1. 11M. Albrighton ▲ 61' 6.6
  2. 17Ayoze Pérez ▲ 72' 6.3
  3. 26D. Praet ▲ 85' 6.7
  4. 18D. Amartey
  5. 12D. Ward
  6. 24N. Mendy
  7. 21Ricardo Pereira
  8. 19C. Ünder
  9. 20H. Choudhury
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Allardyce
  1. 1S. Johnstone 6.3
  2. 5K. Bartley 6.2
  3. 14C. Townsend 5.9
  4. 2D. Furlong 6.0
  5. 27D. O'Shea 6.5
  6. 10M. Phillips 6.0
  7. 35O. Yokuşlu 6.6
  8. 30A. Maitland-Niles 6.2
  9. 7C. Robinson ▼ 46' 6.3
  10. 17M. Diagne ▼ 61' 6.3
  11. 12Matheus Pereira ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 6S. Ajayi ▲ 46' 6.6
  2. 4H. Robson-Kanu ▲ 61' 6.3
  3. 29K. Ahearne-Grant ▲ 73' 6.3
  4. 11G. Diangana
  5. 22L. Peltier
  6. 25D. Button
  7. 18C. Gallagher
  8. 8J. Livermore
  9. 19R. Sawyers

Thống kê

007
320
72%Kiểm soát bóng28%
17Dứt điểm4
7Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
7Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
706Chuyền bóng255
607Chuyền chính xác162
86%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

56Trận đấu41
97Ghi được42
61Thủng lưới80
1.73Bàn thắng mỗi trận1.02
22Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu