West Bromwich Albion
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

West Bromwich Albion vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Leicester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 45'+1 J. Swift M. Phillips
  2. HT0-0
  3. 62' Alex Mowatt
  4. 62' A. Fatawu S. Mavididi
  5. 66' Ricardo Pereira
  6. 72' 0-1 K. Dewsbury-Hall · W. Ndidi
  7. 74' Okay Yokuşlu
  8. 75' J. Maja G. Diangana
  9. 75' T. Fellows J. Sarmiento
  10. 75' J. Molumby A. Mowatt
  11. 86' N. Chalobah O. Yokuşlu
  12. 87' C. Casadei W. Ndidi
  13. 89' J. Maja 1-1
  14. 90'+4 1-2 H. Winks · K. Dewsbury-Hall
  15. FT1-2

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 24A. Palmer 6.3
  2. 2D. Furlong 7.0
  3. 6S. Ajayi 6.7
  4. 4C. Kipré 6.9
  5. 3C. Townsend 6.6
  6. 35O. Yokuşlu ▼ 86' 7.5
  7. 27A. Mowatt ▼ 75' 6.9
  8. 11G. Diangana ▼ 75' 6.3
  9. 17J. Sarmiento ▼ 75' 6.7
  10. 10M. Phillips ▼ 45' 6.7
  11. 21B. Thomas-Asante 6.7

Dự bị 9

  1. 19J. Swift ▲ 45' 6.5
  2. 9J. Maja ▲ 75' 7.2
  3. 31T. Fellows ▲ 75' 6.5
  4. 8J. Molumby ▲ 75' 6.2
  5. 14N. Chalobah ▲ 86' 6.3
  6. 33J. Griffiths
  7. 36C. Taylor
  8. 26Pipa
  9. 15E. Pieters
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.6
  2. 21Ricardo Pereira 6.6
  3. 3W. Faes 7.0
  4. 23J. Vestergaard 7.3
  5. 2J. Justin 6.9
  6. 25W. Ndidi ▼ 87' 7.0
  7. 8H. Winks 7.9
  8. 22K. Dewsbury-Hall 8.3
  9. 35K. McAteer 6.9
  10. 14K. Ịheanachọ 6.3
  11. 10S. Mavididi ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 18A. Fatawu ▲ 62' 7.3
  2. 7C. Casadei ▲ 87' 6.5
  3. 28T. Cannon
  4. 15H. Souttar
  5. 4C. Coady
  6. 41J. Stolarczyk
  7. 17H. Choudhury
  8. 9J. Vardy
  9. 29Y. Akgün

Thống kê

024
610
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm9
3Trúng đích3
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
391Chuyền bóng580
311Chuyền chính xác488
80%Chính xác chuyền84%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu56
86Ghi được108
69Thủng lưới56
1.48Bàn thắng mỗi trận1.93
19Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn33
49Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu