Leicester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
West Bromwich Albion

Leicester City F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-2 West Bromwich Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 7, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Trọng tài
Craig Pawson, England
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. HT0-0
  2. 46' J. Vardy S. Okazaki
  3. 52' 0-1 J. Morrison · M. Phillips
  4. 55' I. Slimani · R. Mahrez 1-1
  5. 67' D. Gray A. Musa
  6. 72' 1-2 M. Phillips
  7. 83' C. Gardner M. Phillips
  8. 87' Craig Gardner
  9. 87' L. Ulloa R. Huth
  10. 90' Chris Brunt
  11. 90'+2 H. Robson-Kanu J. Morrison
  12. FT1-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 21R. Zieler 6.7
  2. 6R. Huth ▼ 87' 6.8
  3. 28C. Fuchs 7.4
  4. 17D. Simpson 6.6
  5. 5W. Morgan 6.7
  6. 10A. King 7.2
  7. 4D. Drinkwater 6.5
  8. 20S. Okazaki ▼ 46' 6.6
  9. 19I. Slimani 7.3
  10. 7A. Musa ▼ 67' 6.6
  11. 26R. Mahrez 6.4

Dự bị 7

  1. 9J. Vardy ▲ 46' 6.6
  2. 22D. Gray ▲ 67' 6.0
  3. 23L. Ulloa ▲ 87' 6.4
  4. 11M. Albrighton
  5. 12B. Hamer
  6. 13D. Amartey
  7. 15J. Schlupp
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Pulis
  1. 1B. Foster 6.6
  2. 23G. McAuley 7.2
  3. 6J. Evans 7.3
  4. 2A. Nyom 6.8
  5. 25C. Dawson 6.5
  6. 7J. Morrison ▼ 90' 7.3
  7. 24D. Fletcher 7.1
  8. 5C. Yacob 6.8
  9. 11C. Brunt 6.6
  10. 10M. Phillips ▼ 83' 7.9
  11. 9S. Rondón 7.0

Dự bị 7

  1. 8C. Gardner ▲ 83' 6.4
  2. 4H. Robson-Kanu ▲ 90'
  3. 13G. Myhill
  4. 20B. Galloway
  5. 45J. Leko
  6. 47S. Field
  7. 49K. Wilson

Thống kê

005
620
59%Kiểm soát bóng41%
5Dứt điểm11
2Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
5Phạt góc6
4Việt vị0
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
520Chuyền bóng358
381Chuyền chính xác246
73%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu40
72Ghi được48
93Thủng lưới57
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu