West Bromwich Albion vs Leicester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 0-3 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 2, Leicester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- LDWWD West Bromwich Albion
- LDWLW Leicester City F.C.
- 16' James Justin
- HT0-0
- 56' 0-1 T. Castagne · D. Praet
- 60' ▲ H. Robson-Kanu ▼ C. Robinson
- 61' Jamie Vardy
- 63' Semi Ajayi
- 67' ▲ M. Albrighton ▼ Ayoze Pérez
- 68' ▲ K. Edwards ▼ R. Sawyers
- 69' ▲ R. Harper ▼ D. Furlong
- 74' 0-2 J. Vardy11m
- 75' ▲ J. Maddison ▼ D. Praet
- 84' 0-3 J. Vardy11m
- FT0-3
Đội hình
- 1S. Johnstone 6.5
- 3K. Gibbs 6.2
- 5K. Bartley 6.2
- 6S. Ajayi 5.5
- 2D. Furlong ▼ 69' 6.3
- 27D. O'Shea 6.2
- 8J. Livermore 6.6
- 19R. Sawyers ▼ 68' 6.2
- 11G. Diangana 6.0
- 7C. Robinson ▼ 60' 6.5
- 12Matheus Pereira 6.6
Dự bị 7
- 4H. Robson-Kanu ▲ 60' 6.3
- 21K. Edwards ▲ 68' 6.7
- 16R. Harper ▲ 69' 6.3
- 25D. Button
- 15C. Austin
- 26Ahmed Hegazi
- 13K. Grosicki
- 1K. Schmeichel 7.2
- 27T. Castagne ⚽ 8.0
- 4Ç. Söyüncü 7.2
- 2J. Justin 7.7
- 24N. Mendy 6.9
- 26D. Praet ⇢ ▼ 75' 7.3
- 8Y. Tielemans 7.5
- 25W. Ndidi 7.7
- 15H. Barnes 7.7
- 9J. Vardy ⚽2 8.2
- 17Ayoze Pérez ▼ 67' 6.5
Dự bị 7
- 11M. Albrighton ▲ 67' 6.7
- 10J. Maddison ▲ 75' 6.7
- 33L. Thomas
- 12D. Ward
- 14K. Iheanacho
- 28C. Fuchs
- 20H. Choudhury
Thống kê
01⚑2
⚑510
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm13
1Trúng đích7
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc5
4Việt vị3
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
336Chuyền bóng604
255Chuyền chính xác511
76%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu56
42Ghi được97
80Thủng lưới61
1.02Bàn thắng mỗi trận1.73
7Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn31
22Hiệp hai60