Leicester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Leicester City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-1 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 4, Stoke City thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Trọng tài
Michael Oliver, England
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 9' Joe Allen
  2. 18' Marc Albrighton
  3. 23' Mame Biram Diouf
  4. 43' 0-1 X. Shaqiri · J. Allen
  5. HT0-1
  6. 61' F. Diabaté D. Gray
  7. 62' K. Iheanacho D. Simpson
  8. 64' T. Campbell M. Diouf
  9. 70' J. Butlandphản lưới 1-1
  10. 74' C. Adam B. Martins Indi
  11. 82' Charlie Adam
  12. 84' G. Johnson E. Choupo-Moting
  13. FT1-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Puel
  1. 1K. Schmeichel 6.4
  2. 2D. Simpson ▼ 62' 6.4
  3. 5W. Morgan 6.9
  4. 15H. Maguire 7.5
  5. 3B. Chilwell 6.7
  6. 22M. James 7.4
  7. 11M. Albrighton 7.3
  8. 26R. Mahrez 6.7
  9. 25W. Ndidi 7.3
  10. 7D. Gray ▼ 61' 6.8
  11. 9J. Vardy 7.0

Dự bị 7

  1. 33F. Diabaté ▲ 61' 6.5
  2. 8K. Iheanacho ▲ 62' 6.5
  3. 14Adrien Silva
  4. 21Iborra
  5. 16A. Dragović
  6. 17E. Jakupovic
  7. 28C. Fuchs
Stoke City Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Lambert
  1. 1J. Butland 8.0
  2. 20G. Cameron 6.8
  3. 15B. Martins Indi ▼ 74' 6.7
  4. 21K. Stafylidis 6.8
  5. 6K. Zouma 6.3
  6. 2M. Bauer 6.3
  7. 4J. Allen 6.7
  8. 22X. Shaqiri 6.5
  9. 27Badou N'Diaye 7.2
  10. 10E. Choupo-Moting ▼ 84' 6.6
  11. 18M. Diouf ▼ 64' 6.6

Dự bị 7

  1. 40T. Campbell ▲ 64' 6.6
  2. 16C. Adam ▲ 74' 6.5
  3. 8G. Johnson ▲ 84' 6.6
  4. 11Jesé
  5. 33L. Grant
  6. 3E. Pieters
  7. 32Ramadan Sobhi

Thống kê

0113
130
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm6
9Trúng đích2
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm0
10Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
13Phạt góc1
0Việt vị2
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Cứu thua9
483Chuyền bóng257
358Chuyền chính xác138
74%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 106 - 27 +79 100
2
Manchester United F.C.
38 68 - 28 +40 81
3
Tottenham Hotspur
38 74 - 36 +38 77
4
Liverpool F.C.
38 84 - 38 +46 75
5
Chelsea F.C.
38 62 - 38 +24 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 51 +23 63
7
Burnley F.C.
38 36 - 39 -3 54
8
Everton F.C.
38 44 - 58 -14 49
9
Leicester City F.C.
38 56 - 60 -4 47
10
Newcastle United
38 39 - 47 -8 44
11
Crystal Palace F.C.
38 45 - 55 -10 44
12
AFC Bournemouth
38 45 - 61 -16 44
13
West Ham United
38 48 - 68 -20 42
14
Watford F.C.
38 44 - 64 -20 41
15
Brighton & Hove Albion
38 34 - 54 -20 40
16
Huddersfield Town A.F.C.
38 28 - 58 -30 37
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 37 - 56 -19 36
18
Swansea City A.F.C.
38 28 - 56 -28 33
19
Stoke City
38 35 - 68 -33 33
20
West Bromwich Albion
38 31 - 56 -25 31
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu41
76Ghi được40
67Thủng lưới72
1.62Bàn thắng mỗi trận0.98
13Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu