Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Stoke City

Leicester City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Stoke City tại Championship, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 4, Stoke City thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 20' Oliver Skipp
  2. 23' S. Mavididi · H. Winks 1-0
  3. 43' Stephy Mavididi
  4. 44' P. Daka · I. Fatawu 2-0
  5. HT2-0
  6. 48' 2-1 J. Bae · A. Phillips
  7. 61' Harry Winks
  8. 62' T. Seko T. Rigo
  9. 64' Jannik Vestergaard
  10. 66' Luke Thomas
  11. 72' B. Soumare O. Skipp
  12. 83' S. Thomas S. Mavididi
  13. 83' B. De Cordova-Reid H. Winks
  14. 90'+5 Asmir Begović
  15. 90'+6 Ashley Phillips
  16. 90'+1 Aaron Cresswell
  17. 90'+2 H. Choudhury I. Fatawu
  18. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 31A. Begovic 7.7
  2. 21R. Pereira 6.5
  3. 3W. Faes 6.9
  4. 23J. Vestergaard 6.9
  5. 33L. Thomas 6.9
  6. 8H. Winks ▼ 83' 6.9
  7. 22O. Skipp ▼ 72' 6.2
  8. 7I. Fatawu ▼ 90' 6.9
  9. 6J. James 7.2
  10. 10S. Mavididi ▼ 83' 7.7
  11. 20P. Daka 6.9

Dự bị 9

  1. 13F. Vieites
  2. 17H. Choudhury ▲ 90'
  3. 56O. Aluko
  4. 24B. Soumare ▲ 72' 6.7
  5. 39S. Thomas ▲ 83' 6.5
  6. 14B. De Cordova-Reid ▲ 83' 6.3
  7. 28J. Monga
  8. 9J. Ayew
  9. 18J. Carranza
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.3
  2. 22J. Tchamadeu 7.0
  3. 26A. Phillips 6.6
  4. 16B. Wilmot 5.6
  5. 3A. Cresswell 6.3
  6. 4B. Pearson 6.9
  7. 19T. Rigo ▼ 62' 6.7
  8. 42M. Manhoef 6.6
  9. 10J. Bae 7.5
  10. 7S. Thomas 6.2
  11. 9D. Mubama 6.9

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 40M. Talovierov
  3. 17E. Bocat
  4. 18B. Lawal
  5. 15S. N'Zonzi
  6. 12T. Seko ▲ 62' 6.2
  7. 14J. Donley
  8. 29L. Cisse
  9. 11R. Bozenik

Thống kê

060
1020
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm11
2Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
0Phạt góc10
3Việt vị6
16Phạm lỗi11
6Thẻ vàng2
4Cứu thua0
-0.95Bàn thắng ngăn chặn-0.95
371Chuyền bóng457
310Chuyền chính xác399
84%Chính xác chuyền87%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
65Ghi được57
72Thủng lưới64
1.3Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu