Leicester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Leicester City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 3-0 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 4, Stoke City thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Trọng tài
Mike Dean, England
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 30' M. Wilson R. Shawcross
  2. 42' D. Drinkwater 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' Xherdan Shaqiri
  5. 62' L. Ulloa S. Okazaki
  6. 66' J. Vardy · D. Drinkwater 2-0
  7. 71' P. Odemwingie M. Diouf
  8. 79' P. Crouch X. Shaqiri
  9. 87' L. Ulloa · R. Mahrez 3-0
  10. 88' D. Gray M. Albrighton
  11. FT3-0

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel 7.0
  2. 6R. Huth 6.8
  3. 28C. Fuchs 7.6
  4. 17D. Simpson 7.3
  5. 5W. Morgan 7.0
  6. 11M. Albrighton ▼ 88' 7.1
  7. 4D. Drinkwater 8.0
  8. 14N. Kanté 8.5
  9. 20S. Okazaki ▼ 62' 6.8
  10. 26R. Mahrez 6.5
  11. 9J. Vardy 7.4

Dự bị 7

  1. 23L. Ulloa ▲ 62' 7.7
  2. 22D. Gray ▲ 88'
  3. 10A. King
  4. 24N. Dyer
  5. 27M. Wasilewski
  6. 32M. Schwarzer
  7. 33G. İnler
Stoke City
  1. 1J. Butland 6.1
  2. 3E. Pieters 6.1
  3. 8G. Johnson 6.4
  4. 17R. Shawcross ▼ 30' 6.8
  5. 26P. Wollscheid 6.8
  6. 14I. Afellay 7.1
  7. 6G. Whelan 6.2
  8. 19J. Walters 6.2
  9. 18M. Diouf ▼ 71' 6.3
  10. 11Joselu 6.0
  11. 22X. Shaqiri ▼ 79' 5.7

Dự bị 7

  1. 12M. Wilson ▲ 30' 6.3
  2. 9P. Odemwingie ▲ 71' 6.5
  3. 25P. Crouch ▲ 79' 6.5
  4. 15M. van Ginkel
  5. 16C. Adam
  6. 27Bojan
  7. 29J. Haugaard

Thống kê

008
410
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm3
5Trúng đích2
7Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc4
1Việt vị0
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
359Chuyền bóng441
260Chuyền chính xác334
72%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu46
77Ghi được52
43Thủng lưới62
1.79Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu