Stoke City
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Leicester City F.C.

Stoke City vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-2 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 0, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Trọng tài
Craig Pawson, England
Phong độ
LWWDW Stoke City
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 28' Jamie Vardy
  2. 38' Danny Simpson
  3. 39' Bojan11m 1-0
  4. 43' Andy King
  5. 43' Islam Slimani
  6. 45' Marc Albrighton
  7. 45' Christian Fuchs
  8. 45'+3 J. Allen 2-0
  9. HT2-0
  10. 48' Glen Johnson
  11. 48' Robert Huth
  12. 67' Erik Pieters
  13. 72' D. Gray M. Albrighton
  14. 72' L. Ulloa I. Slimani
  15. 74' 2-1 L. Ulloa · D. Gray
  16. 80' A. Musa R. Mahrez
  17. 83' C. Adam Bojan
  18. 88' 2-2 D. Amartey · C. Fuchs
  19. 90'+2 Ramadan Sobhi G. Whelan
  20. FT2-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Hughes
  1. 33L. Grant 7.1
  2. 3E. Pieters 6.7
  3. 8G. Johnson 7.4
  4. 17R. Shawcross 6.3
  5. 15B. Martins Indi 6.7
  6. 6G. Whelan ▼ 90' 7.6
  7. 4J. Allen 7.0
  8. 21G. Imbula 6.8
  9. 19J. Walters 6.7
  10. 27Bojan ▼ 83' 6.8
  11. 18M. Diouf 6.6

Dự bị 7

  1. 16C. Adam ▲ 83' 6.4
  2. 32Ramadan Sobhi ▲ 90'
  3. 12W. Bony
  4. 22X. Shaqiri
  5. 24S. Given
  6. 25P. Crouch
  7. 45J. Ngoy
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 1K. Schmeichel 7.3
  2. 6R. Huth 6.8
  3. 28C. Fuchs 7.4
  4. 17D. Simpson 6.1
  5. 5W. Morgan 6.8
  6. 10A. King 6.6
  7. 11M. Albrighton ▼ 72' 7.1
  8. 13D. Amartey 7.6
  9. 19I. Slimani ▼ 72' 6.8
  10. 26R. Mahrez ▼ 80' 6.4
  11. 9J. Vardy 5.2

Dự bị 7

  1. 22D. Gray ▲ 72' 7.1
  2. 23L. Ulloa ▲ 72' 7.4
  3. 7A. Musa ▲ 80' 6.6
  4. 3B. Chilwell
  5. 20S. Okazaki
  6. 21R. Zieler
  7. 24N. Mendy

Thống kê

029
961
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm14
7Trúng đích8
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
9Phạt góc9
3Việt vị0
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua5
573Chuyền bóng311
490Chuyền chính xác227
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu57
46Ghi được72
60Thủng lưới93
1.12Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn35
20Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu