Stoke City
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Stoke City vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-2 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 0, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Trọng tài
Robert Madley, England
Phong độ
LWWDW Stoke City
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 33' 0-1 Iborra · H. Maguire
  2. 39' X. Shaqiri · E. Choupo-Moting 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' K. Iheanacho S. Okazaki
  5. 60' 1-2 R. Mahrez · W. Ndidi
  6. 66' A. King Iborra
  7. 69' P. Crouch Ramadan Sobhi
  8. 73' P. Crouch · X. Shaqiri 2-2
  9. 80' M. Albrighton D. Gray
  10. 86' S. Berahino M. Diouf
  11. FT2-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Hughes
  1. 1J. Butland 6.3
  2. 3E. Pieters 7.0
  3. 17R. Shawcross 6.7
  4. 5K. Wimmer 7.0
  5. 6K. Zouma 6.9
  6. 24D. Fletcher 6.5
  7. 4J. Allen 7.1
  8. 22X. Shaqiri 8.9
  9. 10E. Choupo-Moting 7.5
  10. 18M. Diouf ▼ 86' 6.3
  11. 32Ramadan Sobhi ▼ 69' 6.8

Dự bị 7

  1. 25P. Crouch ▲ 69' 7.4
  2. 9S. Berahino ▲ 86' 6.5
  3. 11Jesé
  4. 14I. Afellay
  5. 15B. Martins Indi
  6. 16C. Adam
  7. 33L. Grant
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: C. Puel
  1. 1K. Schmeichel 6.9
  2. 28C. Fuchs 6.6
  3. 2D. Simpson 6.6
  4. 5W. Morgan 6.4
  5. 15H. Maguire 6.6
  6. 21Iborra ▼ 66' 7.4
  7. 26R. Mahrez 7.5
  8. 25W. Ndidi 6.8
  9. 7D. Gray ▼ 80' 7.2
  10. 20S. Okazaki ▼ 58' 6.4
  11. 9J. Vardy 6.9

Dự bị 7

  1. 8K. Iheanacho ▲ 58' 6.4
  2. 10A. King ▲ 66' 6.7
  3. 11M. Albrighton ▲ 80' 6.5
  4. 12B. Hamer
  5. 16A. Dragović
  6. 18D. Amartey
  7. 19I. Slimani

Thống kê

004
1000
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm14
7Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc10
0Việt vị5
12Phạm lỗi8
2Cứu thua5
379Chuyền bóng424
284Chuyền chính xác337
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 106 - 27 +79 100
2
Manchester United F.C.
38 68 - 28 +40 81
3
Tottenham Hotspur
38 74 - 36 +38 77
4
Liverpool F.C.
38 84 - 38 +46 75
5
Chelsea F.C.
38 62 - 38 +24 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 51 +23 63
7
Burnley F.C.
38 36 - 39 -3 54
8
Everton F.C.
38 44 - 58 -14 49
9
Leicester City F.C.
38 56 - 60 -4 47
10
Newcastle United
38 39 - 47 -8 44
11
Crystal Palace F.C.
38 45 - 55 -10 44
12
AFC Bournemouth
38 45 - 61 -16 44
13
West Ham United
38 48 - 68 -20 42
14
Watford F.C.
38 44 - 64 -20 41
15
Brighton & Hove Albion
38 34 - 54 -20 40
16
Huddersfield Town A.F.C.
38 28 - 58 -30 37
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 37 - 56 -19 36
18
Swansea City A.F.C.
38 28 - 56 -28 33
19
Stoke City
38 35 - 68 -33 33
20
West Bromwich Albion
38 31 - 56 -25 31
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu47
40Ghi được76
72Thủng lưới67
0.98Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
20Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu