Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Leicester City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Stoke City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 6, hòa 4, Stoke City thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Trọng tài
Lee Mason, England
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 16' Ryan Shawcross
  2. 25' W. Ndidi · D. Simpson 1-0
  3. 29' Glenn Whelan
  4. HT1-0
  5. 47' J. Vardy · D. Simpson 2-0
  6. 54' P. Crouch J. Walters
  7. 60' Christian Fuchs
  8. 69' Peter Crouch
  9. 70' C. Adam G. Whelan
  10. 70' M. Diouf S. Berahino
  11. 73' D. Amartey S. Okazaki
  12. 81' I. Slimani J. Vardy
  13. 87' B. Chilwell D. Gray
  14. 90' Marko Arnautović
  15. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: C. Shakespeare
  1. 1K. Schmeichel 7.5
  2. 6R. Huth 7.0
  3. 28C. Fuchs 7.8
  4. 17D. Simpson ⇢2 8.4
  5. 29Y. Benalouane 7.0
  6. 25W. Ndidi 7.5
  7. 4D. Drinkwater 6.8
  8. 22D. Gray ▼ 87' 7.4
  9. 20S. Okazaki ▼ 73' 7.1
  10. 26R. Mahrez 6.8
  11. 9J. Vardy ▼ 81' 7.4

Dự bị 7

  1. 13D. Amartey ▲ 73' 6.7
  2. 19I. Slimani ▲ 81' 6.7
  3. 3B. Chilwell ▲ 87' 6.5
  4. 7A. Musa
  5. 10A. King
  6. 21R. Zieler
  7. 23L. Ulloa
Stoke City Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Hughes
  1. 33L. Grant 8.0
  2. 3E. Pieters 6.6
  3. 8G. Johnson 6.4
  4. 17R. Shawcross 7.2
  5. 15B. Martins Indi 6.5
  6. 6G. Whelan ▼ 70' 6.7
  7. 4J. Allen 6.8
  8. 19J. Walters ▼ 54' 6.8
  9. 10M. Arnautović 7.1
  10. 9S. Berahino ▼ 70' 6.7
  11. 32Ramadan Sobhi 6.7

Dự bị 7

  1. 25P. Crouch ▲ 54' 6.3
  2. 16C. Adam ▲ 70' 6.5
  3. 18M. Diouf ▲ 70' 6.9
  4. 5Muniesa
  5. 14I. Afellay
  6. 21G. Imbula
  7. 24S. Given

Thống kê

0110
440
48%Kiểm soát bóng52%
23Dứt điểm10
10Trúng đích2
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn3
10Phạt góc4
1Việt vị4
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
2Cứu thua8
394Chuyền bóng418
277Chuyền chính xác310
70%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu41
72Ghi được46
93Thủng lưới60
1.26Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu