Swansea City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Swansea City A.F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 5, hòa 0, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
DWWDL Swansea City A.F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 28' Martin Olsson
  2. HT0-0
  3. 57' Jeff Hendrick
  4. 59' A. Ayew Martin Olsson
  5. 74' T. Abraham N. Dyer
  6. 74' S. Arfield A. Lennon
  7. 81' N. Wells S. Vokes
  8. 81' Ki Sung-Yeung · K. Naughton 1-0
  9. 85' G. N'Koudou J. Guðmunds­son
  10. 90' André Ayew
  11. 90' A. King J. Ayew
  12. FT1-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1Ł. Fabiański 7.1
  2. 16Martin Olsson ▼ 59' 6.8
  3. 26K. Naughton 6.7
  4. 33F. Fernández 7.2
  5. 5M. van der Hoorn 6.8
  6. 6A. Mawson 7.4
  7. 12N. Dyer ▼ 74' 6.6
  8. 4Ki Sung-Yeung 7.7
  9. 17S. Clucas 7.1
  10. 14T. Carroll 7.1
  11. 18J. Ayew ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 19A. Ayew ▲ 59' 6.6
  2. 10T. Abraham ▲ 74' 6.6
  3. 24A. King ▲ 90'
  4. 11L. Narsingh
  5. 13K. Nordfeldt
  6. 15W. Routledge
  7. 27K. Bartley
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 29N. Pope 6.5
  2. 28K. Long 7.1
  3. 2M. Lowton 6.7
  4. 6B. Mee 6.6
  5. 3C. Taylor 7.1
  6. 25A. Lennon ▼ 74' 6.5
  7. 4J. Cork 7.0
  8. 17J. Guðmunds­son ▼ 85' 7.6
  9. 13J. Hendrick 6.5
  10. 10A. Barnes 7.1
  11. 9S. Vokes ▼ 81' 7.2

Dự bị 7

  1. 37S. Arfield ▲ 74' 6.5
  2. 21N. Wells ▲ 81' 6.5
  3. 7G. N'Koudou ▲ 85' 6.3
  4. 18A. Westwood
  5. 22A. Lindegaard
  6. 23S. Ward
  7. 41A. O'Neill

Thống kê

025
210
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm13
4Trúng đích1
2Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn4
5Phạt góc2
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
465Chuyền bóng352
366Chuyền chính xác243
79%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 106 - 27 +79 100
2
Manchester United F.C.
38 68 - 28 +40 81
3
Tottenham Hotspur
38 74 - 36 +38 77
4
Liverpool F.C.
38 84 - 38 +46 75
5
Chelsea F.C.
38 62 - 38 +24 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 51 +23 63
7
Burnley F.C.
38 36 - 39 -3 54
8
Everton F.C.
38 44 - 58 -14 49
9
Leicester City F.C.
38 56 - 60 -4 47
10
Newcastle United
38 39 - 47 -8 44
11
Crystal Palace F.C.
38 45 - 55 -10 44
12
AFC Bournemouth
38 45 - 61 -16 44
13
West Ham United
38 48 - 68 -20 42
14
Watford F.C.
38 44 - 64 -20 41
15
Brighton & Hove Albion
38 34 - 54 -20 40
16
Huddersfield Town A.F.C.
38 28 - 58 -30 37
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 37 - 56 -19 36
18
Swansea City A.F.C.
38 28 - 56 -28 33
19
Stoke City
38 35 - 68 -33 33
20
West Bromwich Albion
38 31 - 56 -25 31
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu41
47Ghi được43
65Thủng lưới47
0.98Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu