Swansea City A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Burnley F.C.

Swansea City A.F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 3-2 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 5, hòa 0, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
DWWDL Swansea City A.F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 10' Stephen Ward
  2. 12' Llorente · L. Fer 1-0
  3. 20' 1-1 A. Gray11m
  4. HT1-1
  5. 54' Ben Mee
  6. 57' Leroy Fer
  7. 61' 1-2 A. Gray · S. Vokes
  8. 66' S. Arfield R. Brady
  9. 69' Martin Olsson · G. Sigurðsson 2-2
  10. 73' J. Ayew L. Narsingh
  11. 80' A. Westwood J. Barton
  12. 80' J. Tarkowski S. Vokes
  13. 85' Jack Cork
  14. 89' Àngel Rangel K. Naughton
  15. 90'+5 Jordi Amat T. Carroll
  16. 90'+2 Llorente · T. Carroll 3-2
  17. FT3-2

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Clement
  1. 1Ł. Fabiański 6.4
  2. 16Martin Olsson 7.8
  3. 26K. Naughton ▼ 89' 6.5
  4. 33F. Fernández 6.7
  5. 6A. Mawson 6.5
  6. 24J. Cork 7.1
  7. 8L. Fer 7.3
  8. 23G. Sigurðsson 7.4
  9. 42T. Carroll ▼ 90' 7.9
  10. 9Llorente ⚽2 8.5
  11. 28L. Narsingh ▼ 73' 6.2

Dự bị 7

  1. 3J. Ayew ▲ 73' 6.7
  2. 22Àngel Rangel ▲ 89'
  3. 2Jordi Amat ▲ 90'
  4. 7L. Britton
  5. 10Borja Bastón
  6. 13K. Nordfeldt
  7. 15W. Routledge
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 17P. Robinson 6.9
  2. 23S. Ward 6.5
  3. 2M. Lowton 6.3
  4. 6B. Mee 7.5
  5. 5M. Keane 6.6
  6. 19J. Barton ▼ 80' 7.5
  7. 21G. Boyd 6.3
  8. 12R. Brady ▼ 66' 6.4
  9. 13J. Hendrick 6.1
  10. 9S. Vokes ▼ 80' 7.2
  11. 7A. Gray ⚽2 8.1

Dự bị 7

  1. 37S. Arfield ▲ 66' 6.2
  2. 18A. Westwood ▲ 80' 6.1
  3. 26J. Tarkowski ▲ 80' 6.2
  4. 4J. Flanagan
  5. 27T. Darikwa
  6. 29N. Pope
  7. 32D. Agyei

Thống kê

029
220
71%Kiểm soát bóng29%
24Dứt điểm6
9Trúng đích4
11Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị1
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
580Chuyền bóng248
496Chuyền chính xác162
86%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
49Ghi được43
75Thủng lưới57
1.2Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu