Burnley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Swansea City A.F.C.

Burnley F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Swansea City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 5, hòa 0, Swansea City A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
Jonathan Moss, England
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 61' J. Montero T. Carroll
  3. 64' 0-1 K.Trippierphản lưới
  4. 75' S. Vokes M. Kightly
  5. 90' L. Jutkiewicz A. Barnes
  6. 90' Jordi Amat W. Routledge
  7. 90'+2 Nélson Oliveira B. Gomis
  8. FT0-1

Đội hình

Burnley F.C.
  1. 1T. Heaton
  2. 5J. Shackell
  3. 2K.Trippier
  4. 6B. Mee
  5. 25M. Keane
  6. 14D. Jones
  7. 11M. Kightly ▼ 75'
  8. 37S. Arfield
  9. 30A. Barnes ▼ 90'
  10. 21G. Boyd
  11. 10D. Ings

Dự bị 7

  1. 9S. Vokes ▲ 75'
  2. 19L. Jutkiewicz ▲ 90'
  3. 7R. Wallace
  4. 18S. Reid
  5. 22M. Gilks
  6. 23S. Ward
  7. 4M. Duff
Swansea City A.F.C.
  1. 1Ł. Fabiański
  2. 26K. Naughton
  3. 3N. Taylor
  4. 6A. Williams
  5. 33F. Fernández
  6. 15W. Routledge ▼ 90'
  7. 24J. Cork
  8. 4Sung-Yong Ki
  9. 8J. Shelvey
  10. 14T. Carroll ▼ 61'
  11. 18B. Gomis ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 20J. Montero ▲ 61'
  2. 2Jordi Amat ▲ 90'
  3. 17Nélson Oliveira ▲ 90'
  4. 7L. Britton
  5. 11M. Emnes
  6. 25G. Tremmel
  7. 22Àngel Rangel

Thống kê

006
400
53%Kiểm soát bóng47%
4Trúng đích1
2Chệch đích6
6Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
31Ghi được58
59Thủng lưới56
0.76Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn20
13Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu