Leicester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Leicester City F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-1 Swansea City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 7, hòa 1, Swansea City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 3' Fousseni Diabaté
  2. 17' J. Vardy · K. Iheanacho 1-0
  3. 36' T. Carroll L. Fer
  4. HT1-0
  5. 53' 1-1 F. Fernández · Ki Sung-Yeung
  6. 68' D. Gray K. Iheanacho
  7. 68' M. James Adrien Silva
  8. 71' W. Bony N. Dyer
  9. 80' S. Okazaki D. Simpson
  10. 90'+1 W. Routledge J. Ayew
  11. FT1-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Puel
  1. 1K. Schmeichel 6.3
  2. 28C. Fuchs 7.4
  3. 2D. Simpson ▼ 80' 6.7
  4. 16A. Dragović 7.3
  5. 15H. Maguire 7.0
  6. 14Adrien Silva ▼ 68' 6.6
  7. 11M. Albrighton 7.5
  8. 25W. Ndidi 7.0
  9. 9J. Vardy 7.1
  10. 33F. Diabaté 6.3
  11. 8K. Iheanacho ▼ 68' 7.0

Dự bị 7

  1. 7D. Gray ▲ 68' 6.8
  2. 22M. James ▲ 68' 6.6
  3. 20S. Okazaki ▲ 80' 6.4
  4. 3B. Chilwell
  5. 12B. Hamer
  6. 21Iborra
  7. 29Y. Benalouane
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1Ł. Fabiański 6.7
  2. 16Martin Olsson 6.5
  3. 26K. Naughton 6.9
  4. 33F. Fernández 7.7
  5. 5M. van der Hoorn 7.3
  6. 6A. Mawson 7.8
  7. 12N. Dyer ▼ 71' 5.9
  8. 8L. Fer ▼ 36' 6.6
  9. 4Ki Sung-Yeung 7.4
  10. 17S. Clucas 6.3
  11. 18J. Ayew ▼ 90' 7.1

Dự bị 7

  1. 14T. Carroll ▲ 36' 7.3
  2. 2W. Bony ▲ 71' 6.4
  3. 15W. Routledge ▲ 90'
  4. 10T. Abraham
  5. 11L. Narsingh
  6. 13K. Nordfeldt
  7. 27K. Bartley

Thống kê

013
300
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm3
5Trúng đích1
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
3Phạt góc3
5Việt vị0
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Cứu thua3
521Chuyền bóng340
427Chuyền chính xác248
82%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 106 - 27 +79 100
2
Manchester United F.C.
38 68 - 28 +40 81
3
Tottenham Hotspur
38 74 - 36 +38 77
4
Liverpool F.C.
38 84 - 38 +46 75
5
Chelsea F.C.
38 62 - 38 +24 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 74 - 51 +23 63
7
Burnley F.C.
38 36 - 39 -3 54
8
Everton F.C.
38 44 - 58 -14 49
9
Leicester City F.C.
38 56 - 60 -4 47
10
Newcastle United
38 39 - 47 -8 44
11
Crystal Palace F.C.
38 45 - 55 -10 44
12
AFC Bournemouth
38 45 - 61 -16 44
13
West Ham United
38 48 - 68 -20 42
14
Watford F.C.
38 44 - 64 -20 41
15
Brighton & Hove Albion
38 34 - 54 -20 40
16
Huddersfield Town A.F.C.
38 28 - 58 -30 37
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 37 - 56 -19 36
18
Swansea City A.F.C.
38 28 - 56 -28 33
19
Stoke City
38 35 - 68 -33 33
20
West Bromwich Albion
38 31 - 56 -25 31
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
76Ghi được47
67Thủng lưới65
1.62Bàn thắng mỗi trận0.98
13Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu