Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Leicester City F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Swansea City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 7, hòa 1, Swansea City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Trọng tài
Roger East, England
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 10' Federico Fernández
  2. 26' Robert Huth
  3. 32' J. Vardy · D. Drinkwater 1-0
  4. HT1-0
  5. 52' W. Morgan · R. Huth 2-0
  6. 57' R. Zieler K. Schmeichel
  7. 59' Sung-Yeung Ki W. Routledge
  8. 59' J. Montero G. Sigurðsson
  9. 66' Leroy Fer
  10. 70' Danny Simpson
  11. 75' A. Musa M. Albrighton
  12. 80' L. Ulloa S. Okazaki
  13. 80' 2-1 L. Fer · M. Barrow
  14. 86' O. McBurnie J. Cork
  15. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 1K. Schmeichel ▼ 57' 6.8
  2. 6R. Huth 6.8
  3. 28C. Fuchs 6.6
  4. 17D. Simpson 6.9
  5. 5W. Morgan 7.7
  6. 11M. Albrighton ▼ 75' 6.7
  7. 4D. Drinkwater 7.9
  8. 13D. Amartey 6.6
  9. 20S. Okazaki ▼ 80' 7.2
  10. 26R. Mahrez 6.5
  11. 9J. Vardy 7.3

Dự bị 7

  1. 21R. Zieler ▲ 57' 6.3
  2. 7A. Musa ▲ 75' 6.4
  3. 23L. Ulloa ▲ 80' 6.3
  4. 2Luis Hernández
  5. 3B. Chilwell
  6. 10A. King
  7. 22D. Gray
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Guidolin
  1. 1Ł. Fabiański 7.5
  2. 26K. Naughton 6.9
  3. 33F. Fernández 6.1
  4. 2Jordi Amat 6.7
  5. 35S. Kingsley 6.7
  6. 15W. Routledge ▼ 59' 6.0
  7. 24J. Cork ▼ 86' 7.1
  8. 8L. Fer 7.7
  9. 23G. Sigurðsson ▼ 59' 6.7
  10. 9Llorente 6.5
  11. 17M. Barrow 7.3

Dự bị 7

  1. 4Sung-Yeung Ki ▲ 59' 6.7
  2. 20J. Montero ▲ 59' 7.1
  3. 62O. McBurnie ▲ 86' 6.5
  4. 5M. van der Hoorn
  5. 13K. Nordfeldt
  6. 22Àngel Rangel
  7. 56J. Fulton

Thống kê

024
620
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc6
3Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
408Chuyền bóng363
302Chuyền chính xác260
74%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu41
72Ghi được49
93Thủng lưới75
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu