Leicester City F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-2 Middlesbrough tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Middlesbrough thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Trọng tài
- Lee Mason, England
- Phong độ
- LDWLW Leicester City F.C.
- DWLWD Middlesbrough
- 13' 0-1 Álvaro Negredo · G. Ramírez
- 29' Marc Albrighton
- 31' Calum Chambers
- 34' Álvaro Negredo
- 34' R. Mahrez11m 1-1
- 37' Christian Fuchs
- HT1-1
- 51' Daniel Amartey
- 65' Jamie Vardy
- 65' ▲ I. Slimani ▼ J. Vardy
- 68' ▲ A. Musa ▼ R. Mahrez
- 71' 1-2 Álvaro Negredo · A. Forshaw
- 76' ▲ D. Gray ▼ S. Okazaki
- 79' ▲ C. Stuani ▼ Adama Traoré
- 88' ▲ V. Fischer ▼ G. Ramírez
- 90' Marten de Roon
- 90' Víctor Valdés
- 90'+4 I. Slimani11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 21R. Zieler 6.1
- 6R. Huth 7.2
- 28C. Fuchs 6.7
- 17D. Simpson 6.5
- 5W. Morgan 6.7
- 10A. King 6.5
- 11M. Albrighton 6.0
- 13D. Amartey 6.9
- 20S. Okazaki ▼ 76' 6.9
- 26R. Mahrez ⚽ ▼ 68' 7.2
- 9J. Vardy ▼ 65' 6.3
Dự bị 7
- 19I. Slimani ⚽ ▲ 65' 6.7
- 7A. Musa ▲ 68' 7.0
- 22D. Gray ▲ 76' 6.4
- 2Luis Hernández
- 8M. James
- 12B. Hamer
- 15J. Schlupp
- 26Víctor Valdés 6.3
- 17Barragán 6.7
- 2Fábio 6.6
- 6B. Gibson 6.4
- 25C. Chambers 6.3
- 8A. Clayton 7.1
- 21G. Ramírez ⇢ ▼ 88' 6.7
- 34A. Forshaw ⇢ 7.0
- 14M. de Roon 6.5
- 37Adama Traoré ▼ 79' 7.1
- 10Álvaro Negredo ⚽2 8.3
Dự bị 7
- 18C. Stuani ▲ 79' 6.2
- 11V. Fischer ▲ 88'
- 5B. Espinosa
- 7G. Leadbitter
- 12B. Guzan
- 19S. Downing
- 24Nsue
Thống kê
04⚑2
⚑340
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
2Phạt góc3
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
0Cứu thua1
330Chuyền bóng487
210Chuyền chính xác378
64%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu43
72Ghi được35
93Thủng lưới59
1.26Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai17