Middlesbrough
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Middlesbrough vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 29 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 28' L. Moore R. De Laet
  2. 37' S. Hines J. Woodgate
  3. HT0-0
  4. 50' N. Bailey 1-0
  5. 57' A. King M. James
  6. 62' L. Dyer B. Marshall
  7. 62' 1-1 J. Vardy
  8. 63' L. Williams M. Zemmama
  9. 69' E. Ledesma K. Thomson
  10. 89' 1-2 L. Dyer
  11. FT1-2

Đội hình

Middlesbrough
  1. 1J. Steele
  2. 2J. Hoyte
  3. 39J. Woodgate ▼ 37'
  4. 3A. Bikey-Amougou
  5. 4G. Friend
  6. 8K. Thomson ▼ 69'
  7. 5M. Zemmama ▼ 63'
  8. 7G. Leadbitter
  9. 10N. Bailey
  10. 16J. McEachran
  11. 17L. Jutkiewicz

Dự bị 7

  1. 15S. Hines ▲ 37'
  2. 22L. Williams ▲ 63'
  3. 11E. Ledesma ▲ 69'
  4. 20J. Arca
  5. 32J. Leutwiler
  6. 33R. Smallwood
  7. 38F. Haroun
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 12S. St. Ledger
  4. 5W. Morgan
  5. 2R. De Laet ▼ 28'
  6. 16M. James ▼ 57'
  7. 7B. Marshall ▼ 62'
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert
  10. 35D. Nugent
  11. 9J. Vardy

Dự bị 7

  1. 22L. Moore ▲ 28'
  2. 10A. King ▲ 57'
  3. 11L. Dyer ▲ 62'
  4. 6Z. Whitbread
  5. 13C. Logan
  6. 14M. Waghorn
  7. 29M. Futacs

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
75Ghi được83
77Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.57
13Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu