Middlesbrough
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Middlesbrough vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Leicester City F.C. tại Championship, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 18' 0-1 C. Okoli · D. Mukasa
  2. 43' Luke Ayling
  3. 45' R. McGree · T. Conway 1-1
  4. HT1-1
  5. 53' Divine Mukasa
  6. 62' I. Fatawu B. De Cordova-Reid
  7. 62' J. Ayew P. Daka
  8. 66' D. Strelec M. Whittaker
  9. 66' J. Sarmiento A. Browne
  10. 76' J. Aribo S. Mavididi
  11. 83' D. Fry L. Ayling
  12. 88' L. Page D. Mukasa
  13. FT1-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.6
  2. 2C. Brittain 7.7
  3. 12L. Ayling ▼ 83' 6.3
  4. 29A. Malanda 6.5
  5. 3M. Targett 6.9
  6. 16A. Browne ▼ 66' 6.5
  7. 18A. Morris 7.6
  8. 7H. Hackney 7.3
  9. 8R. McGree 7.9
  10. 11M. Whittaker ▼ 66' 6.3
  11. 9T. Conway 7.3

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 6D. Fry ▲ 83' 7.0
  3. 13D. Strelec ▲ 66' 6.5
  4. 14A. Gilbert
  5. 15F. Munroe
  6. 20M. K. Sene
  7. 27S. Hansen
  8. 44C. Ibeh
  9. 45J. Sarmiento ▲ 66' 6.9
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 31A. Begovic 7.2
  2. 21R. Pereira 6.6
  3. 5C. Okoli 7.9
  4. 4B. Nelson 6.9
  5. 33L. Thomas 6.6
  6. 8H. Winks 7.3
  7. 22O. Skipp 6.9
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 62' 6.6
  9. 29D. Mukasa ▼ 88' 7.2
  10. 10S. Mavididi ▼ 76' 5.9
  11. 20P. Daka ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 1J. Stolarczyk
  2. 7I. Fatawu ▲ 62' 6.9
  3. 9J. Ayew ▲ 62' 6.5
  4. 12D. Richards
  5. 18J. Aribo ▲ 76' 6.3
  6. 25L. Page ▲ 88' 6.7
  7. 28J. Monga
  8. 56O. Aluko
  9. 62K. Gray

Thống kê

018
510
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm11
4Trúng đích6
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn4
8Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
574Chuyền bóng393
499Chuyền chính xác317
87%Chính xác chuyền81%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
78Ghi được65
63Thủng lưới72
1.44Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu