Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Leicester City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Middlesbrough tại Championship, 25 tháng 1, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 9' M. Wasilewski L. Moore
  2. HT0-0
  3. 52' J. Vardy 1-0
  4. 59' K. Kamara L. Jutkiewicz
  5. 73' R. De Laet 2-0
  6. 77' N. Chalobah E. Ledesma
  7. 78' K. Phillips J. Vardy
  8. 79' R. Mahrez L. Dyer
  9. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 18L. Moore ▼ 9'
  6. 11L. Dyer ▼ 79'
  7. 8M. James
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert
  10. 35D. Nugent
  11. 9J. Vardy ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 27M. Wasilewski ▲ 9'
  2. 28K. Phillips ▲ 78'
  3. 26R. Mahrez ▲ 79'
  4. 7D. Hammond
  5. 10A. King
  6. 22G. Taylor-Fletcher
  7. 25C. Logan
Middlesbrough
  1. 12S. Given
  2. 3G. Friend
  3. 4R. Williams
  4. 26Daniel Ayala
  5. 18D. Whitehead
  6. 7G. Leadbitter
  7. 8J. Varga
  8. 27A. Adomah
  9. 9L. Jutkiewicz ▼ 59'
  10. 11E. Ledesma ▼ 77'
  11. 19M. Carayol

Dự bị 7

  1. 29K. Kamara ▲ 59'
  2. 24N. Chalobah ▲ 77'
  3. 6J. Butterfield
  4. 10M. Emnes
  5. 13D. Konstantopoulos
  6. 22B. Gibson
  7. 25K. Omeruo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu48
98Ghi được63
55Thủng lưới54
1.88Bàn thắng mỗi trận1.31
18Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn21
63Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu