Leicester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Middlesbrough

Leicester City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-2 Middlesbrough tại Championship, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 3' Matthew Clarke
  2. 24' 0-1 F. Azaz · L. O'Brien
  3. 37' 0-2 S. Silvera · R. McGree
  4. HT0-2
  5. 46' T. Cannon S. Mavididi
  6. 58' Y. Akgün A. Fatawu
  7. 59' Tom Glover
  8. 60' Wout Faes
  9. 63' K. McAteer K. Dewsbury-Hall
  10. 63' J. Vardy P. Daka
  11. 68' S. Greenwood F. Azaz
  12. 73' Riley McGree
  13. 78' M. Forss S. Silvera
  14. 81' Luke Ayling
  15. 85' J. Vardy · T. Cannon 1-2
  16. 89' M. Albrighton D. Praet
  17. 90' A. Dijksteel R. McGree
  18. FT1-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 6.2
  2. 21Ricardo Pereira 7.3
  3. 3W. Faes 7.2
  4. 23J. Vestergaard 6.7
  5. 2J. Justin 6.9
  6. 8H. Winks 7.3
  7. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 63' 7.2
  8. 18A. Fatawu ▼ 58' 7.2
  9. 26D. Praet ▼ 89' 7.3
  10. 10S. Mavididi ▼ 46' 6.7
  11. 20P. Daka ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 28T. Cannon ▲ 46' 7.9
  2. 29Y. Akgün ▲ 58' 6.9
  3. 35K. McAteer ▲ 63' 7.0
  4. 9J. Vardy ▲ 63' 7.3
  5. 11M. Albrighton ▲ 89'
  6. 5C. Doyle
  7. 4C. Coady
  8. 17H. Choudhury
  9. 41J. Stolarczyk
Middlesbrough Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Carrick
  1. 23T. Glover 6.9
  2. 12L. Ayling 7.3
  3. 17P. McNair 6.7
  4. 3R. van den Berg 7.2
  5. 5M. Clarke 6.7
  6. 27L. Engel 7.2
  7. 8R. McGree ▼ 90' 7.2
  8. 20F. Azaz ▼ 68' 7.3
  9. 4D. Barlaser 7.0
  10. 28L. O'Brien 7.5
  11. 18S. Silvera ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 29S. Greenwood ▲ 68' 6.0
  2. 21M. Forss ▲ 78' 6.7
  3. 15A. Dijksteel ▲ 90'
  4. 38D. Nkrumah
  5. 59L. Woolston
  6. 1S. Dieng
  7. 14A. Gilbert
  8. 13M. Hoppe
  9. 49L. McCabe

Thống kê

0112
440
71%Kiểm soát bóng29%
24Dứt điểm5
2Trúng đích2
14Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn0
12Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng4
0Cứu thua1
694Chuyền bóng289
626Chuyền chính xác213
90%Chính xác chuyền74%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu61
108Ghi được96
56Thủng lưới82
1.93Bàn thắng mỗi trận1.57
20Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn32
63Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu